Tallowamide DEA vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68140-08-9

CAS

514-10-3

Tallowamide DEA

TALLOWAMIDE DEA

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtTallowamide DEAAxit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường độ bọt và lực tẩy rửa hiệu quả
  • Ổn định nhũ tương, giúp kết hợp dầu-nước bền vững
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Giảm tĩnh điện, mềm mượt cho tóc
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Diethanolamine (DEA) trong thành phần có thể tương tác với các chất bảo quản tạo nitrosamine có hại
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên do tính chất tẩy rửa mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives