Tangerin vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H20O7

Khối lượng phân tử

372.4 g/mol

CAS

481-53-8

CAS

490-78-8

Tangerin

TANGERITIN

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtTangerin2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hoá
  • Giảm viêm và làm dịu da
  • Hỗ trợ chống lão hoá và giảm nếp nhăn
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh