Taxamarin A vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H22O4

Khối lượng phân tử

338.4 g/mol

CAS

110300-76-0

CAS

490-78-8

Taxamarin A

TAXAMAIRIN A

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtTaxamarin A2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Tăng cường sức đề kháng tự nhiên của da
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do thành phần này chưa được nghiên cứu rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với các polyphenol
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh