TBHQ (Tert-butyl hydroquinone) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

1948-33-0

CAS

490-78-8

TBHQ (Tert-butyl hydroquinone)

TBHQ

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtTBHQ (Tert-butyl hydroquinone)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Tạo hươngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ các thành phần dễ bị oxy hóa trong công thức
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Hoạt động như chất tạo hương tự nhiên
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, TBHQ có thể gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Có báo cáo về khả năng gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều tiêu thụ cao qua đường uống, mặc dù ở nồng độ mỹ phẩm không đủ để gây lo ngại
  • Có thể gây phản ứng phối hợp không mong muốn với một số chất khác trong công thức
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh