Glutamate Dầu Dừa (TEA) vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H24N2O7

Khối lượng phân tử

296.32 g/mol

CAS

68187-29-1

CAS

514-10-3

Glutamate Dầu Dừa (TEA)

TEA-COCOYL GLUTAMATE

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtGlutamate Dầu Dừa (TEA)Axit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không tước mất độ ẩm tự nhiên của da
  • Điều hòa tóc nhẹ nhàng, giảm xơ rối và tăng mượt mà
  • Tạo bọt mềm mại và dễ chịu, không cảm giác khô căng
  • Phân hủy sinh học cao, thân thiện với môi trường
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da hoặc khô tính
  • Có thể gây cảm giác ngứa ngáy nếu để lâu trên da
  • Cần kiểm tra dung nạp cá nhân trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives