Tetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl Silicate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H20O4Si

Khối lượng phân tử

208.33 g/mol

CAS

78-10-4

CAS

56-81-5

Tetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl Silicate

TETRAETHYL ORTHOSILICATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtTetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl SilicateGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ mịn trên bề mặt da mà không cảm giác nặng nề
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da nhờ silicon dioxide được hình thành
  • Giúp tăng cường hiệu quả của các thành phần khác thông qua hình thành các cấu trúc nano
  • Hỗ trợ khả năng chống ẩm và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Trong quá trình thủy phân có thể tạo ra các phụ phẩm cồn ethanol có tiềm năng gây khô da
  • Cần điều kiện lưu trữ đặc biệt vì dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và nhiệt độ
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da