Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C70H128O10

Khối lượng phân tử

1129.8 g/mol

CAS

183476-82-6; 1445760-15-5

CAS

98-92-0

Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)

TETRAHEXYLDECYL ASCORBATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtAscorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)Niacinamide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Thúc đẩy tổng hợp collagen, giúp da đàn hồi và căng mọng
  • Làm sáng da, giảm sẹo rỗ và đồi mồi
  • Ổn định hơn vitamin C l-ascorbic, không dễ bị oxy hóa
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)