Galaxolide (Tetramethyldecadienenitrile) vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

58260-78-9

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Galaxolide (Tetramethyldecadienenitrile)

TETRAMETHYL-4,8-DECADIENENITRILE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtGalaxolide (Tetramethyldecadienenitrile)10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, mềm mại kéo dài lâu
  • Giúp cố định hương chính và tăng cường projection
  • Tương thích với nhiều thành phần hương liệu khác
  • Ổn định về mặt hóa học, không bị phân hủy dễ dàng
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng sinh tích tụ trong môi trường và cơ thể con người qua việc sử dụng lâu dài
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Thành phần musk tổng hợp có thể gây rối loạn nội tiết tiềm ẩn theo một số nghiên cứu
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng