Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H42O3Si4

Khối lượng phân tử

683.1 g/mol

CAS

38421-40-8

CAS

106-69-4

Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane

TETRAMETHYL HEXAPHENYL TETRASILOXANE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtTetramethyl Hexaphenyl TetrasiloxaneHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài
  • Cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Giúp da mịn màng và có độ bóng tự nhiên
  • Ổn định thành phần của sản phẩm
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn