Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs 2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12N2Na4O8

Khối lượng phân tử

380.17 g/mol

CAS

64-02-8

Công thức phân tử

C13H16Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

303.18 g/mol

CAS

27311-52-0

Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic

TETRASODIUM EDTA

2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc)

2,2'-METHYLENEBIS-4-AMINOPHENOL HCL

Tên tiếng ViệtTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/108/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giữ ổn định công thức bằng cách liên kết với các ion kim loại có hại
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm và bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi suy giảm
  • Cải thiện kết cấu và khả năng trộn của các công thức phức tạp
  • Giúp bảo tồn hiệu quả của các chất bảo quản và chất chống oxy hóa
  • Cung cấp màu sắc tóc bền vững và lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu phong phú từ sáng đến tối
  • Thâm nhập sâu vào cấu trúc tóc để nhuộm từ bên trong
  • Tương thích tốt với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm cực độ, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Nếu dùng ở nồng độ quá cao (>0.5%) có thể làm mất cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Có khả năng gây khô da nếu kết hợp với quá nhiều chất giữ ẩm khác
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt là da đầu
  • Cần thực hiện test patch 48 giờ trước khi sử dụng để kiểm tra phản ứng dị ứng
  • Không nên tiếp xúc với mắt; nếu vào mắt cần rửa sạch ngay lập tức
  • Có báo cáo về nguy cơ ung thư (nhất là bàng quang) với sử dụng dài hạn thường xuyên
  • Có thể gây hại cho thai nhi nếu hấp thụ qua da, phụ nữ mang thai nên tránh