Thenoyl Methionine / L-Methionine thienyl vs Decanediol (1,10-Decanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H13NO3S2

Khối lượng phân tử

259.3 g/mol

CAS

60752-63-8

CAS

112-47-0

Thenoyl Methionine / L-Methionine thienyl

THENOYL METHIONATE

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Tên tiếng ViệtThenoyl Methionine / L-Methionine thienylDecanediol (1,10-Decanediol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt tóc, cải thiện khả năng chải xát
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối và bồng bềnh
  • Tạo lớp bảo vệ bóng mượt trên bề mặt tóc
  • Cung cấp độ bền và tính mềm dẻo cho tóc
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
Lưu ý
  • Có thể gây hiện tượng tích tụ nếu dùng quá liều trong sản phẩm để lại trên tóc
  • Một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ với các thành phần tổng hợp
An toàn