Thymol Acetate vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H16O2

Khối lượng phân tử

192.25 g/mol

CAS

528-79-0

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Thymol Acetate

THYMOL ACETATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtThymol Acetate10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm ấm áp, cay nồng với ghi chú herbal tự nhiên
  • Tăng cường lưu giữ hương thơm trong sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ từ thymol
  • Tương thích với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Cần kiểm tra độ ổn định ánh sáng và nhiệt độ trong công thức
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng