Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic vs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H8O6Ti

Khối lượng phân tử

320.08 g/mol

Công thức phân tử

C7H6O3

Khối lượng phân tử

138.12 g/mol

CAS

99-96-7

Titanium Salicylate / Muối Titanium của Axit Salicylic

TITANIUM SALICYLATE

Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtTitanium Salicylate / Muối Titanium của Axit SalicylicAcid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi contamination
  • Hoạt động nhẹ nhàng hơn so với một số chất bảo quản hóa học khác
  • Giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mà không cần bảo quản lạnh
  • Tương thích tốt với các công thức mỹ phẩm hiện đại
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Chiết xuất từ tự nhiên, có trong nhiều loại quả và thực vật
  • Nồng độ sử dụng thấp, an toàn cho hầu hết các loại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc khi sử dụng nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ kim loại nặng (titanium) nếu tiếp xúc lâu dài và lặp lại qua da
  • Giới hạn về nồng độ sử dụng trong một số quốc gia
  • Một số nghiên cứu gợi ý có khả năng rối loạn nội tiết hormone ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm, đặc biệt khi dùng kết hợp với nhiều bảo quản khác
  • Một số người có thể dị ứng với nhóm paraben