Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

CAS

36148-84-2

CAS

490-78-8

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh