2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)
Chống oxy hoáEU ✓

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

Tocopheryl Linoleate là một dẫn xuất của vitamin E được kết hợp với axit linoleic, một axit béo thiết yếu có nguồn gốc từ thực vật. Thành phần này sở hữu khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ, giúp bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và ánh nắng gây ra. Nó cũng cung cấp lợi ích dưỡng ẩm và cải thiện rào cản bảo vệ da, làm cho da mềm mượt và khỏe mạnh hơn.

Cấu trúc phân tử TOCOPHERYL LINOLEATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

Tên IUPAC

[(2R)-2,5,7,8-tetramethyl-2-[(4R,8R)-4,8,12-trimethyltridecyl]-3,4-dihydrochromen-6-yl] (9Z,12Z)-octadeca-9,12-dienoate

CAS

36148-84-2

2/10

EWG Score

An toàn

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Tocopheryl Linoleate được chấp thuận sử

Tổng quan

Tocopheryl Linoleate là một thành phần hoạt tính được tạo từ vitamin E (tocopherol) kết hợp với axit linoleic (omega-6), một axit béo thiết yếu quan trọng. Hợp chất này kết hợp những tính chất chống oxy hóa của vitamin E với lợi ích dưỡng ẩm và phục hồi da của linoleic acid, tạo ra một thành phần đa chức năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp, đặc biệt là các huyết thanh, tinh dầu và kem dưỡng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
  • An toàn cho da nhạy cảm khi sử dụng đúng nồng độ

Lưu ý

  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da

Cơ chế hoạt động

Tocopheryl Linoleate hoạt động bằng cách trung hòa các gốc tự do trên bề mặt da và trong các lớp biểu bì, ngăn chặn sự oxy hóa gây lão hóa sớm. Linoleic acid trong cấu trúc phân tử giúp tăng cường chức năng rào cản da, làm giảm mất nước qua da và cải thiện độ ẩm tự nhiên. Thành phần này cũng có tác dụng dịu dàng viêm và kích ứng, hỗ trợ quá trình phục hồi và tái tạo tế bào da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy tocopherol và các dẫn xuất của nó có khả năng chống oxy hóa được chứng minh, với việc cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da trong vòng 4-8 tuần sử dụng. Axit linoleic đã được chứng minh giúp khôi phục rào cản da bị tổn thương, giảm mất nước liên ngục (TEWL) và cải thiện tình trạng da khô. Các công thức chứa Tocopheryl Linoleate cho thấy khả năng bảo vệ chống lại tổn thương UV và ô nhiễm môi trường.

Cách Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

Biểu bì

Tác động chính

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5% - 5% trong công thức hoàn chỉnh; thường được sử dụng ở nồng độ 1-2% cho các serum và tinh dầu

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, 1-2 lần mỗi ngày tùy theo loại sản phẩm

Công dụng:

Chống oxy hoáDưỡng daBảo vệ da

Kết hợp tốt với

SqualaneEWG 1LINOLEIC ACIDGlycerinEWG 1Vitamin E (Tocopherol)EWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)vsRETINOL

Tocopheryl Linoleate là một chất chống oxy hóa nhẹ nhàng hơn, trong khi Retinol là một retinoid mạnh mẽ gây tái tạo da. Retinol có thể gây kích ứng và cần từ từ, còn Tocopheryl Linoleate an toàn cho sử dụng hàng ngày.

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)vsVITAMIN C (L-ASCORBIC ACID)

Cả hai đều là chất chống oxy hóa mạnh, nhưng Vitamin C tập trung vào sáng sủa da còn Tocopheryl Linoleate tập trung vào cảm giác mềm mượt và phục hồi rào cản. Vitamin C kém ổn định hơn.

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)vsHYALURONIC ACID

Hyaluronic Acid giữ nước trên bề mặt da, còn Tocopheryl Linoleate dưỡng ẩm sâu bên trong và bảo vệ. Chúng có cơ chế khác nhau nhưng bổ sung nhau.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 2-Acetylhydroquinonevs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEvs Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)vs Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)vs 3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Journal of Cosmetic ScienceCosmetic Ingredient Review (CIR) PanelJournal of the American Academy of DermatologyINCI Dictionary & Cosmetic Regulations
  • Safety Assessment of Tocopherols and Tocopherol Derivatives as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Vitamin E and Skin Health: Antioxidant and Photoprotective Properties— PubMed Central
  • Essential Fatty Acids in Skincare Formulations— International Journal of Cosmetic Science

CAS: 36148-84-2 · PubChem: 6442395

Bạn có biết?

Tocopheryl Linoleate tương tự về cơ chế hoạt động với các dầu tự nhiên như dầu hạt nho và dầu hạt cúc, nhưng ổn định hơn và dễ kết hợp trong công thức.

Vitamin E được tìm thấy tự nhiên ở nồng độ cao nhất trong các loại hạt và dầu thực vật, đặc biệt là hạt hướng dương và yểu quái, nhưng Tocopheryl Linoleate là phiên bản hóa học được tiêu chuẩn hóa để công thức mỹ phẩm.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

Thilelli Chabi
Unknown

Thilelli Chabi

Có theo dõi giá
Unknown

kulfi eyeliner crayon kajal

Có theo dõi giá
Pore Cleansing Oil - PHA
Hanskin

Pore Cleansing Oil - PHA

Có theo dõi giá
Hayejin

Rice Bran Oil for Face

Có theo dõi giá
Mineral Pink Salt Deep Cleansing Oil
Too Cool For School

Mineral Pink Salt Deep Cleansing Oil

Có theo dõi giá
Concentrated Ginseng Rejuvenating Cream Rich
Sulwhasoo

Concentrated Ginseng Rejuvenating Cream Rich

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

5
2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

2
Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

3-ETHYLHEXYLGLYCERYL ASCORBATE

2
Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

3-GLYCERYL ASCORBATE

2
3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

3-LAURYLGLYCERYL ASCORBATE