Tribehenin vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C69H134O6

Khối lượng phân tử

1059.8 g/mol

CAS

18641-57-1

CAS

68990-58-9

Tribehenin

TRIBEHENIN

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtTribeheninAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn3/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng cường khóa ẩm và giữ độ ẩm lâu dài
  • Tạo cảm giác mượt mà, không bết dính
  • Giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở da dễ mụn do tính occlusive cao (comedogenic 3/5)
  • Có thể gây tích tụ nếu sử dụng quá liều trong công thức dầu
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều