Tridecyl Behenate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C35H70O2

Khối lượng phân tử

522.9 g/mol

CAS

42233-08-9

CAS

68990-58-9

Tridecyl Behenate

TRIDECYL BEHENATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtTridecyl BehenateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Tạo cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da
  • Độc lập và ổn định, không gây tác dụng phụ đáng kể
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều