2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTridecyl Behenate
Làm mềmEU ✓

Tridecyl Behenate

TRIDECYL BEHENATE

Tridecyl Behenate là một chất béo tổng hợp được tạo từ axit behenic (axit docosanoic) và cồn tridecyl. Đây là một emollient nhẹ được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm để cải thiện độ ẩm và mềm mại của da. Thành phần này cung cấp độ bóng mịn mà không để lại cảm giác nhờn quá mức trên da.

Cấu trúc phân tử TRIDECYL BEHENATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C35H70O2

Khối lượng phân tử

522.9 g/mol

Tên IUPAC

tridecyl docosanoate

CAS

42233-08-9

2/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt theo Quy định EU 1223/200

Tổng quan

Tridecyl Behenate là một emollient tổng hợp có nguồn gốc từ axit behenic tự nhiên và cồn tridecyl. Thành phần này được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da, đặc biệt là trong kem dưỡng ẩm, serum và các sản phẩm không rửa mặt để cải thiện độ ẩm và cảm giác mịn mà của da. Với trọng số phân tử vừa phải, Tridecyl Behenate cung cấp sự cân bằng tốt giữa khả năng thấm và khả năng tạo màng bảo vệ. Nó giúp da giữ độ ẩm trong khi không gây cảm giác nhờn hoặc quá nặng nề trên da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Tạo cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da
  • Độc lập và ổn định, không gây tác dụng phụ đáng kể

Cơ chế hoạt động

Tridecyl Behenate hoạt động bằng cách tạo một lớp bảo vệ mỏng trên bề mặt da, giúp ngăn chặn mất nước qua quá trình bay hơi (TEWL). Cơ chế này được gọi là "occlusion" - nó không thấm vào sâu trong da mà thay vào đó nằm trên bề mặt như một màng bảo vệ. Do có cấu trúc axit béo dài chuỗi, nó có khả năng ích tinh tế và tạo sự mịn màng khi sử dụng. Thành phần này cũng giúp cải thiện kết cấu của các sản phẩm skincare, cho phép chúng phân tán đều và dễ sử dụng hơn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về emollient tổng hợp cho thấy các axit béo dài chuỗi như behenic acid có khả năng tăng cường hàng rào da một cách hiệu quả. Tridecyl Behenate đã được chứng minh là an toàn qua các đánh giá độc tính và không gây kích ứng ở nồng độ sử dụng trong mỹ phẩm. Các nghiên cứu về độ ẩm da cho thấy các emollient như vậy giúp duy trì độ ẩm toàn thân hiệu quả, đặc biệt khi được kết hợp với humectant khác như glycerin.

Cách Tridecyl Behenate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tridecyl Behenate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 2-10% trong các sản phẩm chăm sóc da

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, có thể sử dụng sáng và tối

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng da

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1SqualaneEWG 1

So sánh với thành phần khác

Tridecyl BehenatevsCETYL PALMITATE

Cả hai đều là emollient tổng hợp. Tridecyl Behenate có chuỗi axit béo dài hơn, cho phép nó cung cấp khả năng bảo vệ hàng rào tốt hơn. Cetyl Palmitate nhẹ hơn và thường dễ thẫm hơn.

Tridecyl BehenatevsSQUALANE

Cả hai là emollient tuyệt vời. Squalane là một hydrophilic (tương thích với nước) emollient từ bã cám hoặc squid, trong khi Tridecyl Behenate là lipophilic (tương thích với dầu). Squalane nhẹ hơn và ít có khả năng tạo cảm giác nhờn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (SCCS approved)INCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryEWG Skin Deep Database
  • EU CosIng Database - TRIDECYL BEHENATE— European Commission
  • Paula's Choice Cosmetic Ingredient Dictionary— Paula's Choice Research
  • INCIDecoder - Ingredient Analysis— INCIDecoder

CAS: 42233-08-9 · PubChem: 22287906

Bạn có biết?

Axit behenic là một axit béo tự nhiên được tìm thấy trong dầu đậu phộng, dầu cạo, và các loại hạt khác - nhưng trong Tridecyl Behenate, nó được tổng hợp nhân tạo để đảm bảo tính nhất quán và chất lượng

Tên 'behenate' có nguồn gốc từ tên tiếng Ả Rập của cây ben (dầu ben), từ đó loại axit béo này được phát hiện lần đầu tiên

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER