Tridecyl Myristate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H54O2

Khối lượng phân tử

410.7 g/mol

CAS

36617-27-3

CAS

68990-58-9

Tridecyl Myristate

TRIDECYL MYRISTATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtTridecyl MyristateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm của da
  • Tạo cảm giác thoáng mát, không bóng dầu
  • Tăng cường khả năng bôi trơn của công thức mỹ phẩm
  • Giúp các thành phần khác phân tán đều trên da
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều