Vermiculite (Đất sét nở) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlFeH3MgO6Si-3

Khối lượng phân tử

234.24 g/mol

CAS

1318-00-9

CAS

56-81-5

Vermiculite (Đất sét nở)

VERMICULITE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtVermiculite (Đất sét nở)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ độ ẩm dư thừa mà không làm khô da
  • Tạo cảm giác mềm mượt và êm ái trên da
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da dầu và hỗn hợp
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da quá nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Nếu không được tinh chế tốt, có thể chứa tạp chất hoặc các loại khoáng không mong muốn
  • Hiếm khi gây phản ứng, nhưng nên test patch trước khi sử dụng toàn diện
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da