Đá Núi Lửa vs Ammonium Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

Đá Núi Lửa

VOLCANIC ROCK

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Tên tiếng ViệtĐá Núi LửaAmmonium Lactate
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChống oxy hoáGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng da
Lợi ích
  • Mài mòn nhẹ, loại bỏ tế bào chết hiệu quả
  • Sạch sâu lỗ chân lông mà không gây kích ứng quá mức
  • Cân bằng độ pH tự nhiên của da
  • Hỗ trợ chống oxy hóa từ các khoáng chất thiên nhiên
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá mạnh hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp với da rất nhạy cảm hoặc bị viêm
  • Có khả năng gây tổn thương nếu hạt quá to
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao