Kẽm palmitate vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62O4Zn

Khối lượng phân tử

576.2 g/mol

CAS

4991-47-3

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Kẽm palmitate

ZINC PALMITATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtKẽm palmitate10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Kiểm soát mùi cơ thể và ngăn mồ hôi hiệu quả
  • Hấp thụ độ ẩm, giúp da thoáng khô và thoải mái
  • Thay thế an toàn cho các muối nhôm trong sản phẩm khử mùi
  • Cải thiện cảm giác trên da và tính ổn định của công thức
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị hăng
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác bít bùn
  • Không nên sử dụng trên da bị viêm hoặc vừa cạo lông
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng