Kẽm Phenolsulfonate vs Kali Sorbate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H10O8S2Zn

Khối lượng phân tử

411.7 g/mol

CAS

127-82-2

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Kẽm Phenolsulfonate

ZINC PHENOLSULFONATE

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Tên tiếng ViệtKẽm PhenolsulfonateKali Sorbate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh, bảo quản sản phẩm hiệu quả
  • Khử mùi và kiểm soát mùi cơ thể
  • Có tính sát sinh học, giảm mụn do vi khuẩn
  • Giúp se khít lỗ chân lông, làm se da
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Tác dụng astringent mạnh có thể không phù hợp cho da khô
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt

Nhận xét

Potassium sorbate là bảo quản rộng, an toàn cao nhưng không có tính khử mùi. Zinc phenolsulfonate đa năng hơn nhưng tiềm tàng kích ứation cao hơn.