Kẽm Phosphate vs Kali nitrat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

O8P2Zn3

Khối lượng phân tử

386.1 g/mol

CAS

7543-51-3

Công thức phân tử

KNO3

Khối lượng phân tử

101.103 g/mol

CAS

7757-79-1

Kẽm Phosphate

ZINC PHOSPHATE

Kali nitrat

POTASSIUM NITRATE

Tên tiếng ViệtKẽm PhosphateKali nitrat
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm mảng bám và cao răng trên bề mặt răng
  • Giúp ngăn ngừa sâu răng và bệnh lý khoang miệng
  • Tăng cường khả năng bảo vệ men răng
  • An toàn cho sử dụng hàng ngày trong sản phẩm chăm sóc răng miệng
  • Giảm độ nhạy cảm của men răng và làm dịu đau răng
  • Bảo vệ vùng nướu và làm dịu các vết loét miệng
  • Hỗ trợ vệ sinh miệng toàn diện khi sử dụng đều đặn
  • An toàn và hiệu quả cho việc sử dụng hàng ngày
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc lâu với mô mềm trong khoang miệng
  • Không nên nuốt một lượng lớn, đặc biệt ở trẻ em
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có răng nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô miệng
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với thành phần này
  • Không nên nuốt lớn hoặc sử dụng quá liều