2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTinh dầu gỗ Dacrydium Franklini
Hương liệuEU ✓

Tinh dầu gỗ Dacrydium Franklini

DACRYDIUM FRANKLINI WOOD OIL

Tinh dầu thiên nhiên chiết xuất từ gỗ của cây Dacrydium franklini (còn gọi là Huon Pine), một loài cây quý hiếm từ Tasmania. Sản phẩm có mùi gỗ ấm áp, sâu lắng với các nốt musk tự nhiên, thường được sử dụng trong các sản phẩm nước hoa cao cấp và mỹ phẩm hữu cơ. Dacrydium franklini wood oil mang lại hiệu ứng làm dịu, hạ nhiệt da nhờ các hợp chất terpene tự nhiên có trong gỗ.

Cấu trúc phân tử DACRYDIUM FRANKLINI WOOD OIL

PubChem (NIH)

CAS

94334-02-8

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Dacrydium franklini wood oil, hay tinh dầu gỗ Huon Pine, là một thành phần hương liệu cao cấp chiết xuất từ gỗ của cây Dacrydium franklini thuộc họ Podocarpaceae. Cây này là một loài cổ xưa chỉ tồn tại ở Tasmania, Australia, với tuổi thọ hàng ngàn năm. Tinh dầu này mang lại một hương thơm gỗ đặc trưng, ấm áp, với các nốt musk tự nhiên, thường được sử dụng trong các nước hoa cao cấp và mỹ phẩm hữu cơ để tạo base note bền vững. Tinh dầu chứa các hợp chất terpene và sesquiterpene, bao gồm cedrol, α-cedrene và các aldehyde hương liệu khác, tạo nên hồ sơ mùi hương phức tạp. Ngoài vai trò tạo mùi, tinh dầu còn mang lại một số tính chất chăm sóc da nhờ các hợp chất tự nhiên có khả năng chống viêm và kháng khuẩn nhẹ.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương gỗ ấm áp, sang trọng cho sản phẩm
  • Có đặc tính chống viêm nhẹ từ các hợp chất terpene
  • Giúp dịu da nhạy cảm
  • Kháng khuẩn tự nhiên từ tinh dầu gỗ

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dacrydium franklini là loài có nguy cơ tuy絕chủng nên cần xem xét bền vững
  • Tinh dầu chưa pha loãng có thể gây phản ứng quang động nếu tiếp xúc ánh nắng

Cơ chế hoạt động

Khi áp dụng lên da, các hợp chất hương liệu trong tinh dầu bay hơi từ từ tạo ra mùi thơm dài lâu. Các hợp chất sesquiterpene như cedrol có khả năng thấm vào lớp ngoài da (stratum corneum) và tương tác với các thụ thể mùi, cũng như các thụ thể nhạy cảm trên da. Một số hợp chất terpene có đặc tính giảm viêm nhẹ thông qua việc giảm thiểu các gốc tự do và chống oxid hóa trên bề mặt da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về tinh dầu gỗ và các sesquiterpene từ Dacrydium và các loài tương tự cho thấy hoạt tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ. Tuy nhiên, hầu hết các nghiên cứu sâu là trên các hợp chất riêng lẻ chứ không phải trên tinh dầu toàn phần. Các công bố khoa học giới hạn do tính hiếm có của loài và các vấn đề bảo tồn. Cedrol, một thành phần chính, được biết đến có tính kháng oxi hóa và chống viêm trong các mô hình in vitro.

Cách Tinh dầu gỗ Dacrydium Franklini tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tinh dầu gỗ Dacrydium Franklini

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1-2% trong công thức mỹ phẩm cuối cùng (tùy loại sản phẩm: nước hoa 2-8%, serum/tinh chất 0.1-1%, kem 0.1-0.5%)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày tùy nồng độ trong sản phẩm (nếu dùng nước hoa 1-2 lần/ngày; nếu dùng serum/kem 1-2 lần/ngày)

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

CEDROLGERANIOLLinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

Tinh dầu gỗ Dacrydium FranklinivsCEDARWOOD OIL

Cả hai đều là tinh dầu gỗ hương liệu, nhưng Dacrydium franklini có mùi ấm áp, mềm mại và sang trọng hơn. Cedarwood oil rẻ hơn và dễ kiếm, nhưng Dacrydium franklini được coi là premium hơn trong nước hoa cao cấp.

Tinh dầu gỗ Dacrydium FranklinivsSANDALWOOD OIL

Sandalwood oil có mùi ấm áp tương tự nhưng có sắc thái gỗ sạch hơn, trong khi Dacrydium mang musk tự nhiên sâu lắng. Sandalwood thường được ưa chuộng hơn do vẫn còn nguồn ổn định, mặc dù Dacrydium có giá trị mỹ nạn cao hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFRA)Paula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoder
  • EU Cosmetics Ingredients Database - DACRYDIUM FRANKLINI WOOD OIL— European Commission
  • IFRA Standards - Dacrydium franklini and Related Species— International Fragrance Association
  • Huon Pine: Botany and Conservation— Tasmania Parks and Wildlife Service

CAS: 94334-02-8 · EC: 305-081-9

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Tinh dầu gỗ Dacrydium Franklini

Tinh hoa ẩm thực

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

chaunetlink27/11/2024
Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Synguyen21/11/2024
Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Synguyen8/10/2024

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE