2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDiethylene Glycol Dibenzoate
Làm mềmEU ✓

Diethylene Glycol Dibenzoate

DIETHYLENE GLYCOL DIBENZOATE

Đây là một chất emollient tổng hợp thuộc nhóm dibenzoate, có khả năng làm mềm và mượt da cũng như tóc. Thành phần này thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm để cải thiện độ bôi trơn và tạo cảm giác mềm mại. Ngoài ra, nó còn hoạt động như một chất dẻo hóa, giúp các sản phẩm có độ mẻo và độ bám tốt hơn.

Cấu trúc phân tử DIETHYLENE GLYCOL DIBENZOATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C18H18O5

Khối lượng phân tử

314.3 g/mol

Tên IUPAC

2-(2-benzoyloxyethoxy)ethyl benzoate

CAS

120-55-8

5/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Diethylene Glycol Dibenzoate là một chất emollient tổng hợp được tạo ra từ diethylene glycol và axit benzoic. Thành phần này mang đặc tính dầu mỏ, tạo ra một lớp mỏng bề mặt da giúp giữ ẩm và làm mềm. Nó thường xuất hiện trong các sản phẩm skincare cao cấp, trang điểm và chăm sóc tóc để tăng cảm giác sử dụng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Khác với các emollient tự nhiên, diethylene glycol dibenzoate không có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật mà được tổng hợp hoàn toàn trong phòng thí nghiệm. Tính chất dẻo hóa của nó giúp giữ cho các sản phẩm có độ linh hoạt và không bị vỡ khi bị kéo giãn.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Cải thiện độ bôi trơn và khả năng tán của sản phẩm
  • Tăng cảm giác mên mai trên da
  • Giúp tóc bóng mượt và dễ chải

Cơ chế hoạt động

Khi được bôi lên da, Diethylene Glycol Dibenzoate tạo thành một lớp bảo vệ mỏng giúp giữ nước và các dưỡng chất khác trong da. Cấu trúc phân tử của nó cho phép nó xâm nhập vào các lỗ chân lông mà không gây tắc nghẽn, từ đó cải thiện mềm mại tự nhiên của da. Trên tóc, nó bao phủ lớp cuticle, làm cho tóc bóng mượt và dễ chải. Thành phần này có khả năng tương thích tốt với các chất hoạt động bề mặt và polymer, giúp ổn định công thức và cảm giác sử dụng không gây bết dính.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về benzoate esters cho thấy chúng có hồ sơ an toàn tốt khi được sử dụng với tư cách là emollient trong mỹ phẩm. Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã đánh giá các benzoate tương tự và kết luận rằng chúng an toàn để sử dụng với nồng độ điển hình trong công thức mỹ phẩm. Các thử nghiệm da cơ bản cho thấy mức độ kích ứng tối thiểu, đặc biệt là ở nồng độ thương mại thông thường (1-5%).

Cách Diethylene Glycol Dibenzoate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Diethylene Glycol Dibenzoate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Nồng độ điển hình: 1-5% tùy theo loại sản phẩm (kem, trang điểm, dầu chăm sóc tóc)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày, có thể dùng cả sáng và tối mà không gây tích tụ

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1Cyclopentasiloxane (D5)EWG 4DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

Diethylene Glycol DibenzoatevsDIMETHICONE

Cả hai đều là emollient tổng hợp, nhưng Dimethicone là silicone trong khi Diethylene Glycol Dibenzoate là benzoate ester. Dimethicone có tính năng volatile cao hơn (bay hơi nhanh hơn), tạo cảm giác thoáng hơn, trong khi Diethylene Glycol Dibenzoate ở lại trên da lâu hơn.

Diethylene Glycol DibenzoatevsGLYCERIN

Glycerin là humectant (giữ nước), trong khi Diethylene Glycol Dibenzoate là occlusive emollient (tạo lớp bảo vệ). Glycerin rút ẩm từ không khí, còn Diethylene Glycol Dibenzoate khóa ẩm có sẵn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Council
  • EU CosIng - DIETHYLENE GLYCOL DIBENZOATE— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review: Benzoates— Cosmetic Ingredient Review Panel

CAS: 120-55-8 · EC: 204-407-6 · PubChem: 8437

Bạn có biết?

Diethylene Glycol Dibenzoate là công nguyên liệu phổ biến trong các sơn móng tay cao cấp, giúp sơn không bị nứt khi khô và có độ bóng lâu hơn

Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp trang điểm vì khả năng tương thích tốt với các pigment và không ảnh hưởng đến màu sắc của sản phẩm

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER