2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDimethylspiroundecanone
Hương liệuEU ✓

Dimethylspiroundecanone

DIMETHYLSPIROUNDECANONE

Dimethylspiroundecanone là một hợp chất hữu cơ tổng hợp thuộc nhóm các mùi thơm xoáy spirocyclic, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm và nước hoa. Chất này có cấu trúc phân tử độc đáo với nhóm spiroundecanone, mang lại mùi hương gỗ ấm áp, tinh tế và bền lâu. Được đánh giá cao vì khả năng cải thiện chiều sâu và độ cố định của các công thức hương liệu.

Cấu trúc phân tử DIMETHYLSPIROUNDECANONE

PubChem (NIH)

CAS

83863-64-3

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo quy

Tổng quan

Dimethylspiroundecanone là một chất gây mùi hương tổng hợp thuộc loại spirocyclic, được cấu tạo từ cấu trúc spiro undecanone độc đáo. Nó được sử dụng chủ yếu trong các công thức nước hoa, nước xịt thơm và mỹ phẩm chính để tạo note gỗ ấm áp, sang trọng. Chất này không phải là một chất độc lập mà là một phần của hỗn hợp hương liệu phức tạp. Trong ngành công nghiệp hương liệu, dimethylspiroundecanone được đánh giá cao vì khả năng làm việc như một fixative - chất giữ mùi lâu trên da và giúp tăng cường độ cố định của các note hương liệu khác. Cấu trúc phân tử đặc biệt của nó cho phép nó tương tác tốt với các thành phần khác trong công thức.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương gỗ ấm áp, sang trọng trên da
  • Cải thiện độ bền và cố định của mùi hương (fixative)
  • Giúp chiều sâu và phức tạp của công thức nước hoa
  • Ổn định trong các điều kiện lưu trữ khác nhau

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng dị ứng với mùi hương tổng hợp

Cơ chế hoạt động

Dimethylspiroundecanone tác động đến cảm giác mùi thơm thông qua việc liên kết với các thụ thể mùi hương trên hành lang mũi. Nhờ cấu trúc xoáy spiroundecanone, phân tử này có khả năng bay hơi từ từ, tạo ra trường mùi dài lâu trên da. Đây chính là lý do tại sao nó thường được sử dụng như một chất cố định (fixative) trong các công thức nước hoa - nó giúp giữ lại các note hương liệu bay hơi nhanh hơn, kéo dài thời gian lưu giữ tổng thể của mùi hương. Trên da, dimethylspiroundecanone bước vào quá trình phá vỡ dần dần (evaporation) do ảnh hưởng của nhiệt độ cơ thể và độ ẩm, tạo ra hiệu ứng 'sillage' - vệt mùi để lại khi người dùng di chuyển. Ở nồng độ thấp trong các sản phẩm, nó không gây kích ứng; tuy nhiên ở nồng độ cao, có thể gây cảm giác khó chịu cho da nhạy cảm.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn hóa chất trong mỹ phẩm cho thấy dimethylspiroundecanone có mức độ độc tính thấp khi được sử dụng ở nồng độ trong công thức tiêu chuẩn. International Fragrance Association (IFRA) đã thiết định các giới hạn nồng độ an toàn cho chất này trong các loại sản phẩm khác nhau, từ nước hoa (up to 15%) đến các sản phẩm rửa mặt. Nghiên cứu độc tính da và độc tính hô hấp cho thấy rằng dimethylspiroundecanone không phải là một chất gây kích ứng mạnh ở nồng độ thấp. Tuy nhiên, một số trường hợp cá nhân có thể có phản ứng dị ứng với các chất gây mùi hương tổng hợp, do đó INCI disclosure là bắt buộc để người tiêu dùng nhạy cảm có thể tránh sản phẩm.

Cách Dimethylspiroundecanone tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dimethylspiroundecanone

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1% - 15% tùy loại sản phẩm (nước hoa: 8-15%, nước xịt thơm: 3-8%, sản phẩm chăm sóc da: 0.1-2%)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày, tuy nhiên tần suất phụ thuộc vào loại sản phẩm và nồng độ chất gây mùi

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.Polysorbate 80EWG 2

So sánh với thành phần khác

DimethylspiroundecanonevsGalaxolide

Cả hai đều là chất gây mùi tổng hợp và fixative. Galaxolide có mùi gỗ ấm áp hơn, trong khi Dimethylspiroundecanone mang note gỗ tinh tế hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderInternational Fragrance Association (IFRA)Paula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng Database - DIMETHYLSPIROUNDECANONE— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review - Safety Assessment of Fragrance Ingredients— Cosmetic Ingredient Review (CIR) Expert Panel
  • IFRA Standards and Guidance - Fragrance Materials— International Fragrance Association

CAS: 83863-64-3 · EC: 281-129-1

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE