2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnSáp Candelilla
Làm mềmEU ✓

Sáp Candelilla

EUPHORBIA CERIFERA CERA

Euphorbia Cerifera Cera là một loại sáp thiên nhiên được chiết xuất từ cây Candelilla (Euphorbia cerifera), một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae phân bố ở Mexico và Texas. Sáp này có khả năng tạo film bảo vệ, ổn định乳化 và điều chỉnh độ nhớt trong các công thức mỹ phẩm. Với tính chất làm se da và điều hòa da, nó được sử dụng rộng rãi trong son dưỡng, kem dưỡng và các sản phẩm chăm sóc da. Sáp Candelilla là lựa chọn thay thế tự nhiên cho các sáp tổng hợp trong các công thức chăm sóc da hữu cơ.

Cấu trúc phân tử EUPHORBIA CERIFERA CERA

PubChem (NIH)

CAS

8006-44-8

1/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được chấp thuận trong EU theo Regulation

Tổng quan

Sáp Candelilla là một thành phần tự nhiên được sử dụng phổ biến trong công nghiệp mỹ phẩm nhờ vào tính chất ổn định hoá học và khả năng tạo màng bảo vệ trên da. Thành phần này được chiết xuất từ lá cây Candelilla thông qua quá trình nấu chảy và tinh chế, tạo ra một sáp mịn có màu vàng nhạt đến nâu nhạt. Sáp Candelilla thường được sử dụng thay thế cho sáp ong và các sáp tổng hợp trong các công thức chăm sóc da cao cấp và các sản phẩm thuần chay (vegan). Sáp này kết hợp các đặc tính của cả emollient và stabilizer, giúp cải thiện kết cấu sản phẩm đồng thời cung cấp lợi ích dưỡng ẩm cho da. Với tính an toàn cao và khả năng phản ứng chéo tối thiểu, nó phù hợp với hầu hết các loại da, bao gồm da nhạy cảm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo lớp màng bảo vệ và duy trì độ ẩm da
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Làm mềm da và cải thiện độ mịn
  • Giúp điều chỉnh độ nhớt và độ dẫn của sản phẩm
  • Có khả năng làm se da nhẹ, giúp da căng mịn

Cơ chế hoạt động

Khi được sử dụng trong công thức skincare, sáp Candelilla tạo thành một lớp màng bảo vệ trên bề mặt da, giúp giữ nước và ngăn chặn mất ẩm do bay hơi (transepidermal water loss - TEWL). Thành phần này có khả năng kết hợp với các thành phần lỏng khác, tạo thành một nhũ tương ổn định, giúp giữ các hoạt chất khác trong công thức hoà lẫn đều đặn. Sáp Candelilla còn có tính chất làm se da nhẹ nhàng, giúp cải thiện độ căng và giảm nhẹ bóng dầu trên da nhờn. Nó cũng tạo ra một cảm giác mượt mà, không bết dính trên da, đồng thời giúp tăng độ mềm mại và dẻo dai của công thức.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy sáp Candelilla có khả năng giữ ẩm tương đương với sáp ong nhưng với khả năng gây kích ứng thấp hơn. Thành phần này chứa các hydrocarbon dài chuỗi và ester, có khả năng tạo lớp bảo vệ hiệu quả trên bề mặt da mà không gây tắc lỗ. Một số nghiên cứu in vitro cho thấy sáp Candelilla có các đặc tính chống viêm nhẹ nhàng, hỗ trợ duy trì sức khoẻ của hàng rào da.

Cách Sáp Candelilla tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Sáp Candelilla

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 2-8% trong công thức, tùy thuộc vào loại sản phẩm (son dưỡng, kem, cảo, v.v.)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày, an toàn cho sử dụng lâu dài

Công dụng:

Tạo hươngDưỡng da

Kết hợp tốt với

Sáp ongEWG 1Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

Sáp CandelillavsBEESWAX

Sáp ong có khả năng dưỡng ẩm tương tự nhưng Candelilla có ưu điểm là phù hợp với công thức vegan, giá thành thấp hơn, và khả năng gây kích ứng thấp hơn. Sáp ong tuy nhiên lại có các tính chất bổ sung như kháng khuẩn tự nhiên.

Sáp CandelillavsCETYL ALCOHOL

Cetyl alcohol là một emulsifier và thickener hoàn toàn tổng hợp, trong khi Candelilla là sáp tự nhiên. Candelilla có khả năng tạo màng tốt hơn, nhưng Cetyl alcohol linh hoạt hơn trong formulation và giúp tạo kết cấu mịn màng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPersonal Care CouncilNatural Products Research
  • Candelilla Wax: Properties and Applications in Cosmetics— European Commission
  • Plant-Derived Waxes in Skincare Formulations— INCIDecoder

CAS: 8006-44-8 · EC: 232-347-0

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Sáp Candelilla

Classic - soin hydratant à l'huile de jojoba bio
Alviana

Classic - soin hydratant à l'huile de jojoba bio

Có theo dõi giá
Baume à lèvres au beurre de karité
Comme avant

Baume à lèvres au beurre de karité

Có theo dõi giá
Carmex Leppepomade Stick 4,25g
MIDSONA NORGE AS

Carmex Leppepomade Stick 4,25g

Có theo dõi giá
Eurosirel

Lip balm rosa damascena e retinolo

Có theo dõi giá
Carmex

Carmex strawberry

Có theo dõi giá
Gloss buze Pure Shine
alverde

Gloss buze Pure Shine

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER