2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnGlyceryl Rosinate
Hương liệuEU ✓

Glyceryl Rosinate

GLYCERYL ROSINATE

Glyceryl Rosinate là một chất nhựa tự nhiên được chiết xuất từ nhựa thông (rosin) và kết hợp với glycerol, tạo ra một thành phần có khả năng tạo màng và mùi hương. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để cân bằng độ bám của các dầu tinh dầu và mùi hương. Chất này giúp cố định mùi hương trên da lâu hơn đồng thời tạo độ bóng và mềm mại nhẹ. Do có nguồn gốc tự nhiên từ thông cây, nó thường được yêu thích trong các sản phẩm organic và thiên nhiên.

Cấu trúc phân tử GLYCERYL ROSINATE

PubChem (NIH)

CAS

65997-13-9 / 8050-31-5

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Glyceryl Rosinate là một ester nhựa thông (rosin) được hóa học hóa với glycerol, tạo ra một thành phần vừa có tính năng hóa học vừa tự nhiên. Nó có khả năng tạo màng mỏng trên da giúp kết dính các dầu tinh dầu và mùi hương, từ đó kéo dài hiệu ứng lưu hương. Thành phần này phổ biến trong nước hoa, kem dưỡng tơ, và các sản phẩm chăm sóc da cao cấp. Nhược điểm chính của Glyceryl Rosinate là khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao và tính kiddish hơi lớn đối với những người có da dầu.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cố định mùi hương và kéo dài lưu hương trên da
  • Tạo độ bóng tự nhiên nhẹ nhàng
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Chất lượng thành phần tự nhiên từ thông

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Dị ứng khi tiếp xúc lâu dài với mặt trời có thể xảy ra
  • Khả năng gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu

Cơ chế hoạt động

Khi tác động lên da, Glyceryl Rosinate tạo ra một lớp màng bảo vệ mỏng giúp các phân tử mùi hương bám chặt hơn vào bề mặt da. Cấu trúc ester của nó giúp nó hòa tan trong các dầu tinh dầu và nước, cho phép nó hoạt động như một chất trung gian giữa các thành phần khác. Đồng thời, nó cung cấp một chút dưỡng ẩm và độ bóng nhờ phần glycerol trong cấu trúc phân tử.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về thành phần từ nhựa thông cho thấy Glyceryl Rosinate có đặc tính kháng khuẩn nhẹ và chống oxy hóa từ các axit nhựa tự nhiên. Tuy nhiên, bằng chứng lâm sàng chuyên sâu về hiệu quả riêng của Glyceryl Rosinate là hạn chế. Phần lớn công bố về an toàn của nó dựa trên kinh nghiệm lâu năm sử dụng trong ngành mỹ phẩm và quá trình đánh giá an toàn của EU. Niệm vụ an toàn của Glyceryl Rosinate dựa chủ yếu trên sử dụng lịch sử và dữ liệu độc tính từ các hợp chất nhựa thông tương tự.

Cách Glyceryl Rosinate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Glyceryl Rosinate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-5% trong các công thức nước hoa và dầu dưỡng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, đặc biệt trong các sản phẩm nước hoa hoặc serum dưỡng tơ

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.Sáp ongEWG 1

So sánh với thành phần khác

Glyceryl RosinatevsBEESWAX

Glyceryl Rosinate mềm hơn, dễ hòa tan hơn trong nước và dầu so với Beeswax. Beeswax tạo màng chắc chắn hơn nhưng cụ thể hơn

Glyceryl RosinatevsESSENTIAL OILS

Essential Oils cung cấp mùi hương chính; Glyceryl Rosinate là chất trợ giúp cố định mùi hương mà không đóng góp thành phần mùi riêng

Glyceryl RosinatevsVEGETABLE GLYCERIN

Vegetable Glycerin là chất dưỡng ẩm thuần túy; Glyceryl Rosinate vừa dưỡng ẩm vừa tạo màng và cố định mùi

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Products Council
  • Safety Assessment of Plant-Derived Fragrance Ingredients— PubMed/International Journal of Toxicology
  • EU Cosmetics Regulation - Annex II & III— European Commission

CAS: 65997-13-9 / 8050-31-5 · EC: 266-042-9 / 232-482-5

Bạn có biết?

Glyceryl Rosinate được chiết xuất từ nhựa thông cung cấp cho các cây nhựa tự vệ khỏi côn trùng và bệnh tật trong thế giới thực

Nhựa thông đã được sử dụng trong nhân loại từ hàng nghìn năm - từ lâp bánh trên thuyền Pharaoh Egypt đến vệ sinh trong thời Hy Lạp cổ đại

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Glyceryl Rosinate

20 Bandes de Cire Froide
Acorelle

20 Bandes de Cire Froide

Có theo dõi giá
Bandes de Cire Froide - corps
Acorelle

Bandes de Cire Froide - corps

Có theo dõi giá
Cera depilatoria profesional microondas frutos rojos
Daen

Cera depilatoria profesional microondas frutos rojos

Có theo dõi giá
Bandes de cire froide visage a l 'aloe vera
Cosmia

Bandes de cire froide visage a l 'aloe vera

Có theo dõi giá
BONAVENTURA SALES AS

Veet Hårfjerning Voksstrips 20stk

Có theo dõi giá
30 bandes de cire froide corps et maillot
Cien

30 bandes de cire froide corps et maillot

Có theo dõi giá
Bandes de cire froide corps à l'aloe vera
Cosmia

Bandes de cire froide corps à l'aloe vera

Có theo dõi giá
Tress

Tress Wellness Waxing Kit

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE