2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnVernaldehyde
Hương liệuEU ✓

Vernaldehyde

VERNALDEHYDE

Vernaldehyde là một hợp chất aldehyde tổng hợp thuộc nhóm các mùi hương gỗ ấm áp, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nước hoa và mỹ phẩm. Với cấu trúc phân tử phức tạp chứa vòng cyclohexene, nó tạo ra hương thơm đặc trưng có ghi chú gỗ, amber và musk nhẹ. Thành phần này giúp tăng độ bám hương lâu dài và tạo sự ấm áp cho các công thức nước hoa cao cấp.

Cấu trúc phân tử VERNALDEHYDE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C14H24O

Khối lượng phân tử

208.34 g/mol

Tên IUPAC

1-methyl-4-(4-methylpentyl)cyclohex-3-ene-1-carbaldehyde

CAS

66327-54-6

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Phù hợp với quy định EU 1223/2009, được

Tổng quan

Vernaldehyde (1-Methyl-4-(4-methylpentyl)cyclohex-3-ene-1-carbaldehyde) là một aldehyde tổng hợp thuộc dòng hương thơm duyên đại, được khám phá và sử dụng rộng rãi từ những năm 1960. Nó là một thành phần quan trọng trong palettes của nhiều nhà nước hoa nổi tiếng, đặc biệt trong các công thức hương gỗ amber. Vernaldehyde cung cấp những ghi chú gỗ sâu, ấm áp với sự bám dính tuyệt vời, làm cho nó trở thành lựa chọn yêu thích trong nước hoa cao cấp và các sản phẩm skincare thơm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm gỗ ấm áp bền vững
  • Cải thiện độ bám hương và longevity
  • Tăng chiều sâu và sự phức tạp của hương thơm
  • Thay thế tự nhiên cho các mùi gỗ đắt tiền

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng nhạy cảm hương thơm ở một số cá nhân

Cơ chế hoạt động

Trong các sản phẩm mỹ phẩm, Vernaldehyde hoạt động như một chất mang hương thơm và một fixative giúp giữ các phân tử hương volatile trên da lâu hơn. Cấu trúc phân tử của nó cho phép nó hoà tan tốt trong cơ sở dầu và nước, phát tán từ từ để tạo ra hương thơm bền vững. Aldehyde này không trực tiếp tác động lên cấu trúc da nhưng tạo ra trải nghiệm hương thơm mà người dùng cảm nhận qua mũi.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn aldehyde hương thơm cho thấy Vernaldehyde có hồ sơ an toàn tốt khi được sử dụng ở nồng độ thích hợp trong mỹ phẩm. International Fragrance Association (IFRA) đã thiết lập các tiêu chuẩn an toàn cho hợp chất này. Các đánh giá độc tính chỉ ra rằng nó không gây kích ứng da đáng kể ở những nồng độ thông thường trong nước hoa và mỹ phẩm.

Cách Vernaldehyde tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Vernaldehyde

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0.5% - 3% trong nước hoa và mỹ phẩm thơm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày như một phần của nước hoa hoặc sản phẩm mỹ phẩm thơm

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

Cedrene (Cedren)EWG 4IONONEMUSK XYLENE

So sánh với thành phần khác

VernaldehydevsCEDRENE

Cả hai đều tạo hương thơm gỗ, nhưng Vernaldehyde có ghi chú amber ấm áp hơn, trong khi Cedrene mang lại sự sạch sẽ và cam phân rõ ràng hơn

VernaldehydevsIONONE

Ionone có ghi chú violet và hoa hơn, trong khi Vernaldehyde chuyên về gỗ và amber

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU Cosmetics Ingredients DatabaseINCIDecoderInternational Fragrance Association (IFRA)Cosmetics Info (CosmeticInfo.org)
  • IFRA Standards on Fragrance Materials— International Fragrance Association
  • EU Cosmetics Ingredients Database - VERNALDEHYDE— European Commission

CAS: 66327-54-6 · EC: 266-314-7 · PubChem: 106684

Bạn có biết?

Vernaldehyde được phát triển vào những năm 1960 và trở thành một thành phần chủ chốt trong những nước hoa designer nổi tiếng nhất thế giới

Tên 'Vernaldehyde' xuất phát từ gốc tiếng Latinh 'vernalis' có nghĩa là 'mùa xuân', phản ánh tính chất ấm áp của hương thơm

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE