2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnMuối sunfat diamino pyrazol hydroxyethyl
KhácEU ✓

Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethyl

1-HYDROXYETHYL 4,5-DIAMINO PYRAZOLE SULFATE

Đây là một chất nhuộm tóc hiện đại thuộc nhóm các pyrazol derivatives, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm nhuộm tóc vĩnh viễn và bán vĩnh viễn. Chất này hoạt động bằng cách thâm nhập vào cấu trúc tóc và tạo ra các phân tử màu sắc ổn định thông qua các phản ứng oxi hóa. So với các chất nhuộm truyền thống như PPD (p-phenylenediamine), pyrazol derivatives được coi là an toàn hơn và ít gây dị ứng hơn.

Cấu trúc phân tử 1-HYDROXYETHYL 4,5-DIAMINO PYRAZOLE SULFATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C5H12N4O5S

Khối lượng phân tử

240.24 g/mol

Tên IUPAC

2-(4,5-diaminopyrazol-1-yl)ethanol;sulfuric acid

CAS

155601-30-2

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

1-Hydroxyethyl 4,5-diamino pyrazole sulfate là một tiền chất nhuộm tóc (dye intermediate) trong nhóm pyrazol alternatives, được phát triển như một thay thế an toàn hơn cho p-phenylenediamine (PPD) trong công thức nhuộm tóc vĩnh viễn. Chất này được các nhà sản xuất mỹ phẩm hàng đầu thế giới ưa chuộng nhờ khả năng tạo ra màu sắc phong phú mà vẫn giữ được độ an toàn tương đối cao. Hợp chất này hoạt động hiệu quả trong môi trường kiềm (alkaline), thường được kết hợp với hydrogen peroxide để kích hoạt phản ứng oxi hóa.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp màu sắc bền và sâu cho tóc
  • Ít gây dị ứng và nhạy cảm hơn PPD
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau
  • Bền lâu và không phai nhanh

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc tiếp xúc lâu
  • Cần thử patch test trước sử dụng do khả năng gây dị ứng
  • Không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú

Cơ chế hoạt động

Khi được ứng dụng lên tóc, chất này thâm nhập vào lớp phiến cortex của sợi tóc. Trong môi trường kiềm (pH cao) và sự có mặt của hydrogen peroxide, các phân tử pyrazol bị oxi hóa và tạo thành những phân tử màu sắc lớn hơn, gọi là phân tử azo hoặc quinone-imine, không thể thoát ra khỏi tóc. Quá trình này mang lại màu sắc bền vững từ bên trong sợi tóc, khác với nhuộm tạm thời chỉ bám trên bề mặt.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu so sánh các pyrazol derivatives với PPD cho thấy chúng có độc tính thấp hơn và ít khả năng gây dị ứng hơn. Một nghiên cứu từ các tổ chức an toàn mỹ phẩm châu Âu đã xác định rằng pyrazol-based dyes có hồ sơ an toàn tốt hơn đặc biệt với những người có làn da nhạy cảm. Tuy nhiên, vẫn cần tuân thủ yêu cầu thử patch test 48 giờ trước sử dụng để loại trừ khả năng dị ứng cá nhân.

Cách Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethyl tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethyl

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-3% trong công thức nhuộm tóc vĩnh viễn, tùy thuộc vào sắc thái màu mong muốn

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng lần đầu tiên nên thử patch test 48 giờ trước; sau đó có thể tái nhuộm mỗi 4-6 tuần tùy vào tốc độ mọc tóc

Kết hợp tốt với

HYDROGEN PEROXIDERESORCINOLNatri HydroxideEWG 3

So sánh với thành phần khác

Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethylvsp-Phenylenediamine (PPD)

PPD là chất nhuộm cổ điển hiệu quả nhưng có tỷ lệ dị ứng cao hơn (8-15% dân số); pyrazol derivatives có khả năng gây dị ứng thấp hơn nhưng vẫn đạt hiệu quả nhuộm tương tự

Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethylvsTemporary Plant-Based Dyes

Nhuộm thực vật tự nhiên an toàn nhưng không bền, thường phai sau 4-6 lần gội; pyrazol derivatives bền gấp nhiều lần

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPubMed - nghiên cứu về nhuộm tóc
  • Safety Assessment of Hair Dyes (Pyrazole Derivatives)— PubMed Central
  • European Commission - List of ingredients banned or restricted in cosmetic products— EU CosIng
  • Cosmetic Ingredient Review - Hair Dye Precursors— Cosmetic Ingredient Review

CAS: 155601-30-2 · EC: 429-300-3 · PubChem: 11673148

Bạn có biết?

Pyrazol derivatives được phát triển vào những năm 1970-1980 như một phản ứng của ngành công nghiệp mỹ phẩm đối với những lo ngại về độc tính của PPD, giúp làm thay đổi hoàn toàn thị trường nhuộm tóc vĩnh viễn

Tên gọi 'pyrazole' xuất phát từ cấu trúc hóa học của hợp chất - một vòng năm nguyên tử chứa hai nguyên tử nitơ kế tiếp nhau, được tìm thấy lần đầu tiên trong các sản phẩm phân huỷ của các hợp chất hữu cơ

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Muối sunfat diamino pyrazol hydroxyethyl

Cách làm bánh trung thu trứng muối tan chảy - món ngon khó cưỡng cho mùa tết trung thu

Cách làm bánh trung thu trứng muối tan chảy - món ngon khó cưỡng cho mùa tết trung thu

Pixi25/8/2023
Cách làm củ cải muối xào thịt đậm đà, lạ miệng, tốn cơm ngày lạnh

Cách làm củ cải muối xào thịt đậm đà, lạ miệng, tốn cơm ngày lạnh

Hà My30/3/2023
Cách làm tôm rang trứng muối đậm đà, thơm ngậy, 1 món mặn vét sạch nồi cơm

Cách làm tôm rang trứng muối đậm đà, thơm ngậy, 1 món mặn vét sạch nồi cơm

Quả Chanh Thành Tinh30/3/2023
Cách làm đậu hũ chiên giòn sốt trứng muối đổi vị cho bữa cơm nhẹ bụng mà ngon miệng

Cách làm đậu hũ chiên giòn sốt trứng muối đổi vị cho bữa cơm nhẹ bụng mà ngon miệng

Quả Chanh Thành Tinh24/3/2023

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE