2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile
Hương liệuEU ✓

2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile

2,4-DIMETHYL CYCLOHEXENECARBONITRILE

Đây là một hợp chất hữu cơ tổng hợp thuộc nhóm nitrile, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm như một thành phần hương liệu. Chất này mang hương thơm độc đáo với ghi chú mềm mại, nhẹ nhàng, thường được kết hợp trong các công thức nước hoa và mỹ phẩm có mùi hương. Với tính năng làm dịu và kéo dài hương thơm, nó giúp tạo nên các note hương khác biệt và quyến rũ trong sản phẩm.

Cấu trúc phân tử 2,4-DIMETHYL CYCLOHEXENECARBONITRILE

PubChem (NIH)

CAS

66848-41-7

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Theo quy định EU, 2,4-Dimethyl Cyclohexe

Tổng quan

2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile là một hợp chất hữu cơ tổng hợp được phân loại là hương liệu (fragrance) trong ngành mỹ phẩm. Đây là một thành phần phổ biến được sử dụng để tạo mùi hương đặc trưng cho các sản phẩm như nước hoa, nước rửa mặt, kem dưỡng da và các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác. Chất này được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học và thường được sử dụng với nồng độ thấp (dưới 1%) để đạt được hiệu ứng hương mong muốn. Thành phần này mang lại ghi chú hương thơm với tính chất mềm mại, nhẹ nhàng, có xu hướng tạo hương sâu lâu trên da và quần áo. Nó thường được kết hợp với các hương liệu khác để tạo nên các công thức hương phức tạp và thu hút. Nhờ tính chất ổn định hoá học, nó giúp duy trì chất lượng hương của sản phẩm trong quá trình lưu trữ.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm nhẹ nhàng, tinh tế với ghi chú độc đáo
  • Giúp kéo dài hiệu ứng hương lâu hơn trên da
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận của người sử dụng mỹ phẩm
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác

Lưu ý

  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với mùi hương tổng hợp
  • Tiếp xúc trực tiếp với mắt có thể gây kích ứng nhẹ
  • Nên tránh sử dụng nồng độ cao nếu da có xu hướng phản ứng với hương liệu

Cơ chế hoạt động

Khi được áp dụng lên da, 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile phát tán vào không khí thông qua quá trình bay hơi từ bề mặt da. Các phân tử hương liệu này tương tác với các thụ thể mùi trên mũi, gửi tín hiệu thần kinh đến não bộ, tạo ra cảm giác mùi hương. Nhờ cấu trúc phân tử đặc biệt, chất này có tốc độ bay hơi vừa phải, giúp kéo dài hiệu ứng hương mà không bốc hơi quá nhanh.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu khoa học và đánh giá an toàn từ International Fragrance Association (IFA) và Cosmetic Ingredient Review (CIR) Panel đã xác nhận rằng 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm ở nồng độ được phép. Tất cả các bằng chứng độc tính (independent toxicity data) đều chỉ ra rằng chất này không gây tổn hại đáng kể khi được sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Đánh giá ban đầu cho thấy tiềm năng gây dị ứng thấp ở hầu hết người dùng.

Cách 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Nồng độ điển hình: 0,001% - 1% tùy thuộc vào loại sản phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày, một hoặc hai lần mỗi ngày tùy theo sản phẩm

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

BENZYL SALICYLATECITRALAcetate Geranyl / Geranyl AcetateEWG 2LinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

2,4-Dimethyl CyclohexenecarbonitrilevsLINALOOL

Cả hai đều là hương liệu tự nhiên và tổng hợp. Linalool có hương tự nhiên từ hoa và cam thảo, trong khi 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile là hương tổng hợp với ghi chú độc đáo hơn.

2,4-Dimethyl CyclohexenecarbonitrilevsBENZYL SALICYLATE

Cả hai là thành phần hương liệu tổng hợp. Benzyl Salicylate mang hương ngọt với ghi chú mỹ phẩm, trong khi 2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile nhẹ nhàng và tinh tế hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFA)CosIng Database - European CommissionPersonal Care Products Council (PCPC)Sigma-Aldrich Chemical Database
  • CosIng - Cosmetic Ingredients Database— European Commission
  • International Fragrance Association Safety Assessment— International Fragrance Association
  • Cosmetic Ingredient Review (CIR)— Cosmetic Ingredient Review Panel
  • Safety Assessment of Synthetic Fragrance Ingredients— National Center for Biotechnology Information

CAS: 66848-41-7 · EC: 266-498-9

Bạn có biết?

2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile được phát hiện lần đầu tiên vào những năm 1980 và nhanh chóng trở thành một hương liệu ưa thích trong ngành công nghiệp nước hoa cao cấp

Hương liệu này thường được gọi là 'hương hoa cây lâu năm' vì khả năng kéo dài hiệu ứng hương mà không bị đổi chất theo thời gian

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE