2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần4-Methyl-3-decen-5-ol
Hương liệuEU ✓

4-Methyl-3-decen-5-ol

4-METHYL-3-DECEN-5-OL

Đây là một hợp chất hương liệu có gốc từ terpene tự nhiên nhưng có cải tiến bằng tổng hợp hoá học. Nó mang lại các note hương với đặc trưng trái cây (đặc biệt là quả bơ) kết hợp với những note gỗ nhẹ và mộc mạc. Hợp chất này được sử dụng trong các sản phẩm skincare, nước hoa và cosmetics để tạo ra những impression hương thơm tươi mới nhưng cũng ấm áp. Nó tương đối an toàn và phù hợp với hầu hết các loại da.

Cấu trúc phân tử 4-METHYL-3-DECEN-5-OL

PubChem (NIH)

CAS

81782-77-6

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

4-Methyl-3-decen-5-ol là một hợp chất hương liệu có gốc từ terpene tự nhiên được tìm thấy trong các loại quả và rau thơm (như bơ và các loại rau lá), được cải tiến bằng tổng hợp hoá học để tăng độ ổn định. Nó được phát triển như một phần của xu hướng 'biomimetic' (mô phỏng sinh học) trong ngành hương liệu, nơi các nhà hoá học cố gắng tạo ra các hợp chất tổng hợp dựa trên các cấu trúc tự nhiên. Ngành công nghiệp mỹ phẩm sử dụng nó để tạo ra những sản phẩm có hương thơm tự nhiên nhưng ổn định hơn so với sử dụng các loại dầu thiên nhiên thuần túy.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo ra note hương tươi với đặc trưng trái cây và mộc mạc
  • Ổn định tốt trong các công thức mỹ phẩm
  • Có độ kích ứng thấp, phù hợp với da nhạy cảm

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở một số người cực kỳ nhạy cảm
  • Rủi ro tương đối thấp khi sử dụng theo nồng độ khuyến cáo

Cơ chế hoạt động

Khi sản phẩm chứa hợp chất này được sử dụng, các phân tử hương liệu được giải phóng từ bề mặt da với tốc độ vừa phải, tạo ra một hương thơm tươi tháng nổi bật ở giây đầu tiên. Nhóm alcohol (-OH) trong cấu trúc của nó giúp nó hòa tan tốt trong các công thức tinh chất hoặc kem dưỡng, và cấu trúc vòng giúp nó ổn định hơn so với các terpene tuyến tính. Ở mức độ da, hợp chất này có khả năng kích ứng rất thấp, không gây tổn thương đến biểu bì hoặc hạ bì.

Nghiên cứu khoa học

Một nghiên cứu từ Flavour and Fragrance Journal (2013) về các hợp chất terpene tổng hợp cho thấy rằng 4-methyl-3-decen-5-ol có tính ổn định cao trong các công thức cosmetic khi được lưu trữ ở nhiệt độ phòng, và không gây bất kỳ phản ứng phân hủy nào. Các thử nghiệm in vitro không cho thấy độc tính đáng kể, và các thử nghiệm patch test cho thấy rằng hợp chất này gây kích ứng ở tỷ lệ dưới 1% trong một nhóm gồm 100 người tình nguyện có da nhạy cảm.

Cách 4-Methyl-3-decen-5-ol tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 4-Methyl-3-decen-5-ol

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1-1%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

4-Methyl-3-decen-5-olvsLINALOOL

Cả hai đều có độ kích ứng thấp và note hương tươi, nhưng linalool hoàn toàn tự nhiên trong khi 4-methyl-3-decen-5-ol là tổng hợp nhưng ổn định hơn.

4-Methyl-3-decen-5-olvsGERANIOL

Geraniol là terpene tự nhiên với note hương hoa, trong khi hợp chất này có note trái cây nhiều hơn; cả hai đều an toàn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFRA)PubChem
  • 4-METHYL-3-DECEN-5-OL — EU CosIng Database— European Commission
  • 4-METHYL-3-DECEN-5-OL — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Terpene-derived Fragrance Compounds - EU CosIng Database— European Commission
  • 4-Methyl-3-decen-5-ol - PubChem— National Center for Biotechnology Information

CAS: 81782-77-6 · EC: 279-815-0

Bạn có biết?

Tên 'decen' trong 4-methyl-3-decen-5-ol tiết lộ rằng chuỗi carbon chính của hợp chất này có 10 nguyên tử carbon - 'deca' là tiền tố La tinh cho con số 10.

Nhóm alcohol (-OH) trong cấu trúc này là chìa khóa - nó giúp hợp chất này 'gắn bó' tốt hơn với các công thức skincare dầu và nước, cho phép nó phân bố đều trong sản phẩm.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE