2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNước trái kiwi
Hương liệuEU ✓

Nước trái kiwi

ACTINIDIA CHINENSIS FRUIT WATER

Actinidia Chinensis Fruit Water là dung dịch nước từ chất lỏng được chiết xuất bằng hơi nước từ trái kiwi (Actinidia chinensis). Thành phần này mang lại mùi hương tự nhiên tươi mới, giúp che phủ mùi của các thành phần khác trong công thức mỹ phẩm. Ngoài tính năng làm dễ chịu hương thơm, nước trái kiwi còn chứa một số hợp chất có hoạt tính nhẹ từ trái kiwi như vitamin C và enzyme papain.

Cấu trúc phân tử ACTINIDIA CHINENSIS FRUIT WATER

PubChem (NIH)

CAS

92456-63-8

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Nước trái kiwi là thành phần tự nhiên được chiết xuất từ trái kiwi tươi thông qua quá trình chưng cất hơi nước. Thành phần này chủ yếu được sử dụng trong công thức mỹ phẩm như một tác nhân che phủ hương thơm tự nhiên, giúp tạo mùi hương dễ chịu và làm giảm thiểu mùi của các hóa chất khác. Ngoài chức năng hương liệu, nước trái kiwi còn mang lại một số đặc tính dưỡng da nhẹ từ các hợp chất tự nhiên có trong trái kiwi.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Che phủ mùi hóa chất khó chịu, tạo hương thơm tự nhiên
  • Cung cấp mùi hương tươi mới, trái cây đặc trưng
  • Độ ẩm nhẹ từ thành phần nước
  • An toàn cho da nhạy cảm khi sử dụng với nồng độ thích hợp

Lưu ý

  • Có khả năng gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Một số người có thể dị ứng với protein từ trái kiwi, đặc biệt nếu có tiền sử dị ứng kiwi

Cơ chế hoạt động

Khi áp dụng lên da, nước trái kiwi giải phóng những hợp chất hương thơm dễ bay hơi, tạo nên mùi hương tươi, trái cây đặc trưng. Các yếu tố nước giúp hydrate da nhẹ, trong khi các hợp chất vi nhân được chiết từ kiwi có thể cung cấp một số hoạt tính chống oxy hóa và làm dịu da nhẹ.

Nghiên cứu khoa học

Kiwi được biết đến chứa vitamin C, enzyme bromelain tương tự, và các hợp chất polyphenol có đặc tính chống oxy hóa. Tuy nhiên, trong hình thức nước chiết này, nồng độ các hoạt chất này thường rất thấp do quá trình chưng cất. Các nghiên cứu về nước chiết kiwi trong mỹ phẩm vẫn còn hạn chế, nhưng trái kiwi nói chung được coi là an toàn cho da khi không có dị ứng.

Cách Nước trái kiwi tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Nước trái kiwi

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 1-5% trong công thức cuối cùng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày trong các sản phẩm dùng hàng ngày

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

Butylene GlycolEWG 1GlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4

So sánh với thành phần khác

Nước trái kiwivsPASSIFLORA EDULIS FRUIT WATER

Cả hai đều là nước trái chiết xuất tự nhiên, nhưng kiwi có hương thơm nhẹ hơn, passion fruit nồng hơn. Kiwi có độ pH nhẹ hơn và ít kích ứng hơn.

Nước trái kiwivsFRAGRANCE (tổng hợp)

Nước kiwi là lựa chọn tự nhiên hơn nhưng mùi hương kém bền lâu. Fragrance tổng hợp có mùi lâu dài hơn nhưng có thể gây kích ứng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)Paula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng - Cosmetic Ingredient Database— European Commission
  • INCIDecoder - Ingredient Analysis— INCIDecoder
  • Cosmetic Ingredient Review - Safety Assessment— Cosmetic Ingredient Review Expert Panel

CAS: 92456-63-8 · EC: 296-241-6

Bạn có biết?

Kiwi còn được gọi là 'quả nam châm xanh' vì chứa enzyme bromelain tương tự như dứa, có khả năng tẩy tế bào chết nhẹ

Nước chiết kiwi được sử dụng trong các sản phẩm skincare tự nhiên ở châu Á hơn 20 năm, trở thành nguyên liệu phổ biến trong beauty industry

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Nước trái kiwi

Nước hoa

Mẫu bàn nước đẹp

Nghệ sĩ ở nước ngoài

Du lịch nước ngoài

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE