2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnPhosphate rễ C12-15 Pareth-3
Tẩy rửaEU ✓

Phosphate rễ C12-15 Pareth-3

C12-15 PARETH-3 PHOSPHATE

C12-15 Pareth-3 Phosphate là một chất hoạt động bề mặt phức tạp được sản xuất từ phosphoric acid và các rượu mỡ C12-15 đã qua ethoxylation. Thành phần này kết hợp tính chất làm sạch mạnh mẽ với khả năng nhũ hóa tuyệt vời, thường được sử dụng trong các sản phẩm rửa sạch chuyên sâu. Với cấu trúc phân tử đặc biệt, nó có thể hòa tan các chất bẩn, dầu và tạp chất hiệu quả mà vẫn giữ độ ổn định của công thức.

Cấu trúc phân tử C12-15 PARETH-3 PHOSPHATE

PubChem (NIH)

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

EU CosIng approved

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và tạp chất
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định các hỗn hợp dầu-nước
  • Tạo bọt mịn, cải thiện cảm nhận sử dụng
  • Tương thích cao với các chất gia tăng độ nhớt
  • Ít gây khô da hơn so với surfactant thứ cấp mạnh

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Lịch sử ethoxylation có thể tạo 1,4-dioxane là tạp chất (cần kiểm tra QC)
  • Có khả năng tấn công hàng rào lipid ở sử dụng lâu dài quá mức

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Làm sạchNhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

DISODIUM EDTAGlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1SODIUM COCOYL ISETHIONATE

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng - CPNP DatabaseINCIDecoder ProfessionalPaula's Choice - Ingredient DictionaryPubMed - Surfactant toxicology studies
  • European Commission CPNP - Cosmetic Products Notification Portal— European Commission
  • Surfactants and Detergents - Biochemistry and Applications— National Center for Biotechnology Information
  • INCIDecoder - Professional Ingredient Database— INCIDecoder
  • Cosmetic Ingredient Review - CIR Assessments— Cosmetic Ingredient Review Panel

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Phosphate rễ C12-15 Pareth-3

Freshening & soothing wipes
Femfresh

Freshening & soothing wipes

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE