2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnC6-10 Pareth-4 Phosphate
Tẩy rửaEU ✓

C6-10 Pareth-4 Phosphate

C6-10 PARETH-4 PHOSPHATE

Đây là một chất hoạt động bề mặt được tạo thành từ axit phosphoric và các cồn có chuỗi carbon C6-10 được ethoxylate hóa (trung bình 4 mol ethylene oxide). Thành phần này được sử dụng chủ yếu trong các công thức làm sạch và nhũ hóa, giúp loại bỏ bã nhờn và tạp chất khỏi da. Nó có khả năng hoạt động mạnh mẽ nhưng vẫn tương đối ôn hòa so với các surfactant mạnh khác.

Cấu trúc phân tử C6-10 PARETH-4 PHOSPHATE

PubChem (NIH)

CAS

70248-14-5

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

C6-10 Pareth-4 Phosphate là một chất hoạt động bề mặt tổng hợp, được phân loại là một ester phosphoric của các cồn ethoxylate hóa. Nó kết hợp tính chất làm sạch mạnh mẽ với khả năng nhũ hóa, làm cho nó trở thành một thành phần đa năng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này thường được sử dụng ở nồng độ thấp (0,5-3%) để cân bằng giữa hiệu quả làm sạch và dịu nhẹ.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch hiệu quả bã nhờn và bẩn
  • Nhũ hóa dầu vào nước trong công thức
  • Tạo bọt vừa phải trong sản phẩm rửa
  • Giúp phân tán các thành phần khó tan trong nước

Lưu ý

  • Có thể gây khô da nếu nồng độ quá cao
  • Có khả năng gây kích ứng với da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể làm mất lớp bảo vệ tự nhiên của da khi sử dụng thường xuyên

Cơ chế hoạt động

Cấu trúc phân tử của C6-10 Pareth-4 Phosphate có phần thích dầu và phần thích nước, cho phép nó bao quanh các hạt dầu và bẩn, nhấc chúng khỏi bề mặt da và thải ra khỏi cơ thể. Nó hoạt động bằng cách giảm căng bề mặt của nước, cho phép nó thẩm thấu vào và buộc các vật chất ở bên trong các lỗ chân lông ra ngoài.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về các ethoxylate phosphate menunjuk生 rằng chúng có tốc độ phân hủy sinh học tốt và được coi là an toàn khi sử dụng ở nồng độ cosmetic được chấp thuận. Các nhà khoa học đã kiểm tra độc tính da để đảm bảo rằng chúng phù hợp với các sản phẩm để bôi trơn trên da.

Cách C6-10 Pareth-4 Phosphate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử C6-10 Pareth-4 Phosphate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-3% trong công thức cuối cùng, tùy thuộc vào loại sản phẩm và mục đích sử dụng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày an toàn khi nằm trong công thức toàn thân; với mặt, tối đa 2 lần/ngày

Công dụng:

Làm sạchNhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Natri HydroxideEWG 3Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

C6-10 Pareth-4 PhosphatevsSODIUM LAURYL SULFATE

C6-10 Pareth-4 Phosphate nhẹ nhàng hơn SLS, gây kích ứng ít hơn, nhưng cũng ít mạnh mẽ hơn

C6-10 Pareth-4 PhosphatevsCETYL ALCOHOL

Khác hoàn toàn: C6-10 Pareth-4 P là surfactant làm sạch, Cetyl Alcohol là emollient cấp ẩm

C6-10 Pareth-4 PhosphatevsDECYL GLUCOSIDE

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng; Decyl Glucoside là glycoside tự nhiên hơn, phosphate là tổng hợp

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Products Council
  • EU CosIng - C6-10 Pareth-4 Phosphate— European Commission
  • Surfactants and Emulsifiers in Cosmetics: Safety Assessment— PubMed Central

CAS: 70248-14-5

Bạn có biết?

Chữ 'Pareth' trong tên INCI có nghĩa là 'Parent Alcohol Ethoxylate', nhưng trong trường hợp này nó là phiên bản phosphate của nó

Con số '4' trong tên chỉ trung bình 4 phân tử ethylene oxide được bổ sung, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến độ dịu nhẹ của nó - càng ít EO thì càng mạnh; càng nhiều thì càng dịu

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE