2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCetyl Hydroxyethylcellulose
Làm mềmEU ✓

Cetyl Hydroxyethylcellulose

CETYL HYDROXYETHYLCELLULOSE

Cetyl Hydroxyethylcellulose là một dẫn xuất cellulose tổng hợp, được tạo thành bằng cách gắn kết chuỗi cetyl (C16) và nhóm hydroxyethyl vào xương sống cellulose. Thành phần này hoạt động chủ yếu như một chất tăng độ nhớt, ổn định nhũ tương và tạo màng bảo vệ trên da. Nó thường được sử dụng trong các công thức kem dưỡng, kem mặt và sản phẩm chống nắng để cải thiện kết cấu và sự bền vững của emulsion. Với khả năng tương thích tốt với đa số thành phần khác, nó là một lựa chọn phổ biến trong công nghiệp mỹ phẩm.

Cấu trúc phân tử CETYL HYDROXYETHYLCELLULOSE

PubChem (NIH)

CAS

80455-45-4

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

Cetyl Hydroxyethylcellulose là một polimer tổng hợp được tạo từ cellulose tự nhiên, được sửa đổi bằng cách thêm các nhóm hydroxyethyl và xích alcol cetyl. Thành phần này mang lại nhiều lợi ích công nghệ trong công thức mỹ phẩm, đặc biệt trong việc ổn định các emulsion và kiểm soát độ nhớt. Nó được ưa chuộng vì khả năng tương thích tốt, không gây kích ứng, và hiệu suất ổn định trên nhiều loại da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Ổn định emulsion và ngăn chặn tách lớp
  • Tăng độ nhớt và cải thiện kết cấu mịn màng
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm và mềm mại da
  • An toàn cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm

Cơ chế hoạt động

Khi được thêm vào công thức, Cetyl Hydroxyethylcellulose hoạt động bằng cách tăng độ nhớt của pha nước, giúp ổn định các giọt dầu được phân tán. Nhóm cetyl hydrophobic của nó hấp phụ tại giao diện dầu-nước, tạo ra một màng bảo vệ ngăn chặn hợp nhất dầu. Khi được bôi lên da, nó tạo ra một lớp màng mỏng giúp giữ ẩm, mềm mại da và cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy các dẫn xuất cellulose được sửa đổi có khả năng tăng cường độ bền ổn định của emulsion, giảm tốc độ tách lớp, và cải thiện độ dẫn tới của các chất hoạt động khác trong công thức. Nghiên cứu an toàn độc tính cho thấy Cetyl Hydroxyethylcellulose có mức độ an toàn cao, không gây kích ứng da hay phản ứng dị ứng đáng kể khi sử dụng trong nồng độ mỹ phẩm thông thường (0,5-2%).

Cách Cetyl Hydroxyethylcellulose tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Cetyl Hydroxyethylcellulose

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-2% (tùy thuộc vào loại công thức và mục tiêu độ nhớt)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Cetyl HydroxyethylcellulosevsXANTHAN GUM

Xanthan gum là một polimer tự nhiên được lên men, tương tự như Cetyl Hydroxyethylcellulose ở khả năng tăng độ nhớt. Tuy nhiên, xanthan gum hoạt động chủ yếu thông qua cơ chế gắn kết nước, trong khi Cetyl Hydroxyethylcellulose cũng cung cấp lợi ích emollient nhờ vào chuỗi cetyl.

Cetyl HydroxyethylcellulosevsCETYL ALCOHOL

Cetyl alcohol là một mỡ dầu đơn giản được sử dụng để tăng độ mịn và giữ ẩm, trong khi Cetyl Hydroxyethylcellulose là một polimer phức tạp hơn với khả năng ổn định emulsion vượt trội.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Council
  • Regulatory Status of Cellulose Derivatives in Cosmetics— European Commission
  • Safety Assessment of Cellulose Ethers— Cosmetic Ingredient Review (CIR)

CAS: 80455-45-4 · EC: -

Bạn có biết?

Cetyl Hydroxyethylcellulose được phát triển từ cellulose, một trong những polimer thiên nhiên phổ biến nhất trên Trái đất, có nguồn gốc từ gỗ và bông.

Thành phần này có khả năng 'tự phục hồi' độ nhớt sau khi chịu lực cạn, làm cho nó trở thành một chất giảm trượt hoàn hảo trong các sản phẩm skincare.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Cetyl Hydroxyethylcellulose

cerave wash and shampoo
Unknown

cerave wash and shampoo

Có theo dõi giá
Active Start Body hair face revitalising
Adidas

Active Start Body hair face revitalising

Có theo dõi giá
VIP
Playboy

VIP

Có theo dõi giá
After sport Body hair face 3
Adidas

After sport Body hair face 3

Có theo dõi giá
New York Pour Lui
Playboy

New York Pour Lui

Có theo dõi giá
Team Five Body Hair Face 3 Menthol Energising
Adidas

Team Five Body Hair Face 3 Menthol Energising

Có theo dõi giá
Play It Wild
Playboy

Play It Wild

Có theo dõi giá
Confidence in Your Beauty Sleep Night Cream
It Cosmetics

Confidence in Your Beauty Sleep Night Cream

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER