2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDầu Opoponax (Commiphora Erythrea)
Hương liệuEU ✓

Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea)

COMMIPHORA ERYTHREA GLABRESCENS GUM OIL

Dầu tinh chất chiết xuất từ nhựa thơm của cây Commiphora erythrea var. glabrescens, thuộc họ Burseraceae. Được sử dụng chủ yếu như một thành phần tạo hương thơm cao cấp trong mỹ phẩm. Có mùi ấm áp, sâu lắng với nốt gỗ, nhũ hương nhẹ, thường được áp dụng trong các công thức nước hoa, kem dưỡng cao cấp.

Cấu trúc phân tử COMMIPHORA ERYTHREA GLABRESCENS GUM OIL

PubChem (NIH)

CAS

93686-00-1 / 100084-96-6

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt trong danh sách CosIng củ

Tổng quan

Dầu Opoponax là một tinh dầu thiên nhiên chiết xuất từ nhựa thơm của cây Commiphora erythrea var. glabrescens, một loại cây có nguồn gốc từ khu vực Châu Phi. Thành phần này được sử dụng phổ biến trong ngành mỹ phẩm cao cấp như một tác nhân tạo hương thơm chính. Mùi của nó đặc trưng bởi những nốt ấm áp, sâu lắng với gợi ý của gỗ tuyết tùng và nhũ hương tinh tế. Beyond its aromatic qualities, opoponax oil contains natural compounds with potential skin-supporting properties, including various terpenoids and aromatic esters. Lịch sử sử dụng của nó trong các nước cổ đại và phương Đông cho thấy mục đích sử dụng lâu dài trong các sản phẩm chăm sóc.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi thơm tự nhiên, tinh tế và lâu dài
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Giúp cải thiện tâm trạng và thư giãn
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Một số cá nhân có thể dị ứng với các hợp chất terpen trong dầu
  • Cần kiểm tra phản ứng vá trước khi sử dụng

Cơ chế hoạt động

Khi được thêm vào các công thức mỹ phẩm, Commiphora erythrea glabrescens gum oil hoạt động chủ yếu như một thành phần tạo hương, cung cấp mùi thơm qua quá trình bay hơi từ từ của các phân tử hương khí. Các hợp chất hương khí giải phóng từ dầu tương tác với các thụ thể khứu giác, tạo ra cảm nhận thơm tự nhiên. Đồng thời, các terpenoid trong dầu có khả năng xuyên qua lớp biểu bì và cung cấp các tác dụng hỗ trợ kháng khuẩn nhẹ.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng các tinh dầu từ họ Burseraceae, bao gồm Commiphora erythrea, chứa các hợp chất có hoạt tính sinh học. Một số nghiên cứu in vitro đã chứng minh tính chất kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ của các thành phần này. Tuy nhiên, các nghiên cứu lâm sàng trên da người còn hạn chế, và hầu hết các ứng dụng trong mỹ phẩm vẫn dựa trên các tính chất hương và thế nếp cổ truyền.

Cách Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 0,5-2% trong các công thức hương nước, kem, và serum. Nồng độ chính xác phụ thuộc vào độ bền và mục đích của sản phẩm.

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày như một phần của dòng sản phẩm chăm sóc da, nhưng nên bắt đầu với nồng độ thấp để kiểm tra khả năng chịu đựng.

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.GlycerinEWG 1

Tránh dùng với

HYDROGEN PEROXIDE

So sánh với thành phần khác

Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea)vsCEDRUS ATLANTICA OIL

Cả hai đều là tinh dầu thiên nhiên với nốt gỗ, nhưng Commiphora erythrea có mùi ấm áp hơn, trong khi dầu tuyết tùng Anh đạo có nốt lạnh, cắt nét hơn.

Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea)vsROSE OIL

Dầu hoa hồng có mùi hoa nữ tính truyền thống, trong khi opoponax cung cấp nền tảng gỗ-nhũ hương ấm áp và bền vững.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Journal of Cosmetic SciencePaula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoder
  • EU CosIng: COMMIPHORA ERYTHREA GLABRESCENS GUM OIL— European Commission
  • Burseraceae Family and Commiphora Species in Cosmetics— PubMed
  • Essential Oils and Fragrance Ingredients Safety— Paula's Choice Research Team

CAS: 93686-00-1 / 100084-96-6 · EC: 297-649-7 / 309-134-7

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Dầu Opoponax (Commiphora Erythrea)

Món ăn từ nồi chiên không dầu

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE