2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDichlorure de dihexadécyldiméthylammonium
Tẩy rửaEU ✓

Dichlorure de dihexadécyldiméthylammonium

DICETYLDIMONIUM CHLORIDE

Dicetyldimonium chloride là một chất hoạt động bề mặt cationic (dương tính) được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Nó hoạt động như một chất điều hòa tóc mạnh mẽ, giảm tĩnh điện và cải thiện độ mềm mại của tóc. Thành phần này thường được tìm thấy trong dầu gội, dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc chuyên dụng.

Cấu trúc phân tử DICETYLDIMONIUM CHLORIDE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C34H72ClN

Khối lượng phân tử

530.4 g/mol

Tên IUPAC

dihexadecyl(dimethyl)azanium chloride

CAS

1812-53-9

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong các sản phẩm mỹ

Tổng quan

Dicetyldimonium chloride (còn gọi là dihexadecyldimethylammonium chloride) là một chất hoạt động bề mặt cationic được phát triển chuyên biệt cho ngành chăm sóc tóc. Nó được tạo thành từ hai chuỗi hydrocacbon dài được gắn với một nhân ammonia dương tính, cho phép nó tương tác với bề mặt tóc âm tính một cách hiệu quả. Thành phần này được công nhận là an toàn và hiệu quả trong các sản phẩm mỹ phẩm toàn cầu. Khác với các chất điều hòa tóc truyền thống, dicetyldimonium chloride cung cấp kết quả tức thì với cảm giác mềm và mượt mà. Nó thường được sử dụng ở nồng độ 1-3% trong các sản phẩm dầu xả và nước xả hỗ trợ. Hiệu suất của nó được tối ưu hóa khi được kết hợp với các chất giảm nhớt khác và các điều kiện thích hợp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giảm tĩnh điện và bồng bềnh tóc hiệu quả
  • Cải thiện độ mềm mại và khả năng chải xỉa tóc
  • Tác dụng điều hòa và phục hồi tóc hư tổn
  • Tăng cường khả năng nhấm thấm độ ẩm vào tóc

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng với da đầu nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng tích lũy trên tóc nếu sử dụng lâu dài mà không làm sạch sâu
  • Có thể làm tóc mềm nhu và thiếu sự căng tại gốc nếu lạm dụng

Cơ chế hoạt động

Dicetyldimonium chloride hoạt động thông qua một cơ chế hấp thụ êmô điện. Các phân tử của nó có điện tích dương và tương tác với các điểm âm tính trên bề mặt tóc (thường là các cụm protein và lipid). Quá trình này tạo thành một lớp bảo vệ mỏng trên mỗi sợi tóc, làm giảm ma sát giữa các sợi tóc và làm mềm bề mặt tóc. Điều này dẫn đến việc giảm tĩnh điện, cải thiện độ mềm mại, và làm cho tóc dễ chải xỉa hơn. Khi tiếp xúc với da đầu, chất này có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người, đặc biệt là những người có da đầu nhạy cảm. Vì lý do này, nó thường được sử dụng ở nồng độ thấp hoặc được bao quanh bởi các chất dịu nhẹ khác trong các công thức dầu gội.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu trong ngành công nghiệp mỹ phẩm đã chứng minh hiệu quả của dicetyldimonium chloride trong việc cải thiện các tính chất vật lý của tóc. Các thử nghiệm so sánh cho thấy tóc được điều trị với chất này có độ bóng cao hơn 30-40% và khả năng chải xỉa được cải thiện đáng kể so với tóc không được điều trị. Hơn nữa, các công bố lâm sàng cho thấy rằng khi sử dụng đúng cách, chất này ít gây kích ứng hơn các chất điều hòa tóc cationic khác như benzalkonium chloride. Các dữ liệu độc tính cho thấy rằng dicetyldimonium chloride có độc tính tiêm tĩnh mạch thấp ở các động vật thử nghiệm và không có bằng chứng về khả năng gây tác động lên nội tiết hormone. Tuy nhiên, việc sử dụng dài hạn trên da nhạy cảm vẫn cần phải giám sát sẽ là điều cần thiết.

Cách Dichlorure de dihexadécyldiméthylammonium tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dichlorure de dihexadécyldiméthylammonium

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

1-3% trong dầu xả và nước xả hỗ trợ; 0.5-1.5% trong dầu gội

Thời điểm

Buổi tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày hoặc 3-5 lần mỗi tuần tùy vào tình trạng tóc

Công dụng:

Nhũ hoáDưỡng tócChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetearyl AlcoholEWG 1Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1STEARYL ALCOHOL

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic IngredientsPaula's Choice Ingredient DictionaryEWG Skin Deep Database
  • Cosmetic Ingredient Review: Dihexadecyldimethylammonium Chloride— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Safety and Efficacy of Hair Conditioning Agents— PubChem - National Center for Biotechnology Information
  • EU Cosmetics Regulation 1223/2009 - Approved Ingredients— European Commission

CAS: 1812-53-9 · EC: 217-325-0 · PubChem: 15743

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Dichlorure de dihexadécyldiméthylammonium

Elvital Balsam Dream Lenght 400ml
L'OREAL NORGE AS

Elvital Balsam Dream Lenght 400ml

Có theo dõi giá
Elvital Balsam Dream Length 200ml
L'OREAL NORGE AS

Elvital Balsam Dream Length 200ml

Có theo dõi giá
PROCTER & GAMBLE NORGE AS

Aussie Hårkur 3min Miracle Moist 250ml

Có theo dõi giá
Acondicionador Argan Oil of Morocco
Herbal Essences

Acondicionador Argan Oil of Morocco

Có theo dõi giá
Conditioner
Herbal Essences

Conditioner

Có theo dõi giá
Color recharge cool brunette
Wella

Color recharge cool brunette

Có theo dõi giá
hair biology

Revitalize & Soothe

Có theo dõi giá
bond repair Conditioner
loreal pairs

bond repair Conditioner

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE