2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit Eicosapentaenoic (EPA)
Làm mềmEU ✓

Axit Eicosapentaenoic (EPA)

EICOSAPENTAENOIC ACID

Axit béo omega-3 có 20 carbon và 5 liên kết đôi, được chiết xuất chủ yếu từ dầu cá biển sâu. Thành phần này hoạt động như một chất điều hòa da mạnh mẽ, giúp cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da. EPA có tính chất chống viêm tự nhiên và hỗ trợ hàng rào bảo vệ da, đặc biệt có lợi cho da nhạy cảm và da bị kích ứng.

Cấu trúc phân tử EICOSAPENTAENOIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C20H30O2

Khối lượng phân tử

302.5 g/mol

Tên IUPAC

(5E,8E,11E,14E,17E)-icosa-5,8,11,14,17-pentaenoic acid

CAS

10417-94-4

2/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Eicosapentaenoic Acid (EPA) là một axit béo omega-3 thiết yếu, có chuỗi 20 carbon với 5 liên kết đôi. Trong mỹ phẩm, EPA hoạt động như một emollient và skin conditioner mạnh mẽ, giúp làm mềm, mịn và cấp ẩm cho da. Thành phần này được chiết xuất từ dầu cá hoặc tảo biển, được biết đến với tính chất chống viêm và khả năng hỗ trợ hàng rào bảo vệ da tự nhiên.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Chống viêm tự nhiên, giảm đỏ và kích ứng
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da (skin barrier)
  • Cải thiện độ mềm mại và elasticity
  • An toàn cho da nhạy cảm và da bị tổn thương

Cơ chế hoạt động

EPA xâm nhập vào lớp ngoài cùng của da (stratum corneum) và giúp làm mạnh lại cấu trúc lipid tự nhiên của hàng rào da. Axit béo này giảm mất nước qua da (TEWL - trans-epidermal water loss) và tạo cảm giác mềm mại, mịn. Đồng thời, EPA kích thích sản xuất prostaglandin và mediator chống viêm khác, giúp giảm đỏ, sưng và kích ứng trên da nhạy cảm.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu cho thấy omega-3 fatty acids, đặc biệt là EPA, có khả năng cải thiện độ ẩm da và giảm các dấu hiệu viêm. Các bài báo khoa học trên PubMed chứng minh rằng EPA hỗ trợ chức năng hàng rào da, giảm mất nước và cải thiện các tình trạng da như dermatitis. EPA cũng được chứng minh có tác dụng chống lão hóa nhờ khả năng chống oxy hóa.

Cách Axit Eicosapentaenoic (EPA) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit Eicosapentaenoic (EPA)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-3% trong công thức

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1SqualaneEWG 1

So sánh với thành phần khác

Axit Eicosapentaenoic (EPA)vsDOCOSAHEXAENOIC ACID (DHA)

Cả EPA và DHA đều là omega-3 fatty acids, nhưng EPA có tính chống viêm mạnh hơn, trong khi DHA tập trung vào hỗ trợ cấu trúc tế bào. EPA có 20 carbon, DHA có 22 carbon.

Axit Eicosapentaenoic (EPA)vsSQUALANE

Cả hai đều là emollient, nhưng EPA có tính chất chống viêm cao hơn, trong khi squalane nhẹ hơn và ít gây mụn

Axit Eicosapentaenoic (EPA)vsGLYCERIN

Glycerin là humectant (giữ ẩm từ không khí), còn EPA là emollient (làm mềm mại da). Chúng kết hợp tốt nhưng có cơ chế khác nhau

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (EICOSAPENTAENOIC ACID)PubMed - Omega-3 fatty acids in dermatologyPaula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoder
  • Omega-3 polyunsaturated fatty acids in inflammation and autoimmune diseases— PubMed/NCBI
  • EU CosIng Database - Safety of Cosmetic Ingredients— European Commission

CAS: 10417-94-4 · PubChem: 5282847

Bạn có biết?

EPA được gọi là 'vitamin biển' vì nó phong phú trong dầu cá từ các vùng biển lạnh, nơi cá cần axit béo để duy trì tính mềm dẻo của màng tế bào

Bộ não con người sử dụng EPA để sản xuất các hóa chất chuyên chuyển (neurotransmitters), nhưng da cũng tận dụng EPA để chống viêm và tái sinh

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER