2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnEthoxy-Methoxymethyl-Phenol
Hương liệuEU ✓

Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol

ETHOXY-METHOXYMETHYL-PHENOL

Một chất phenol tổng hợp được sử dụng chủ yếu như một thành phần hương thơm trong các sản phẩm chăm sóc da và mỹ phẩm. Hợp chất này có cấu trúc phân tử độc đáo với nhóm ethoxy và methoxymethyl, cho phép nó cung cấp các nốt hương gỗ và cay nồi. Được biết đến với khả năng tạo ra hương thơm ổn định và lâu dài trong công thức mỹ phẩm.

Cấu trúc phân tử ETHOXY-METHOXYMETHYL-PHENOL

PubChem (NIH)

CAS

5595-79-9

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol là một chất phenol tổng hợp được phát triển chuyên biệt cho ngành công nghiệp hương thơm và mỹ phẩm. Hợp chất này mang đến các nốt hương đặc trưng với tính chất gỗ ấm áp và cây cỏ tinh tế, tạo độ phức tạp cho công thức mùi. Được sử dụng ở nồng độ thấp (thường dưới 1%), nó hoạt động như một thành phần phụ trợ trong các hương lớn hơn, giúp ổn định và kéo dài tuổi thọ của mùi hương trên da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm nồi, gỗ độc đáo
  • Cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Ổn định hương thơm trong công thức
  • Tương thích với nhiều loại mỹ phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với thành phần phenol
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt

Cơ chế hoạt động

Trên da, chất này hoạt động bằng cách tương tác với các protein và thành phần tự nhiên của da, từ từ phát tán hương thơm. Do tính lipophilic của nó, hợp chất dễ dàng hòa tan trong các sản phẩm dầu và kem, cung cấp khả năng lưu giữ hương lâu dài. Cấu trúc phân tử độc đáo của nó cho phép hương thơm giải phóng từng từ, tạo ra một hành trình hương thơm phát triển theo thời gian.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn của chất phenol tổng hợp trong mỹ phẩm cho thấy rằng ở nồng độ sử dụng (dưới 1%), ethoxy-methoxymethyl-phenol có hồ sơ an toàn chấp nhận được. Các tổ chức như IFRA và các cơ quan quy định EU đã đánh giá an toàn của chất này cho việc sử dụng trong mỹ phẩm tiêu dùng. Điều quan trọng là nó không gây độc tính toàn thân ở các nồng độ được sử dụng trong công thức mỹ phẩm.

Cách Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1% - 1% trong công thức, tùy thuộc vào mong muốn hương thơm cuối cùng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Dùng hàng ngày, không có giới hạn tần suất

Công dụng:

Tạo hương

Tránh dùng với

Benzoyl Peroxide

So sánh với thành phần khác

Ethoxy-Methoxymethyl-PhenolvsISO E SUPER

Cả hai đều là thành phần hương gỗ, nhưng ISO E SUPER mạnh hơn và thường dùng ở nồng độ thấp hơn. Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol cung cấp hương thơm cân bằng hơn với nốt cay nồi bổ sung.

Ethoxy-Methoxymethyl-PhenolvsHEXYL CINNAMALDEHYDE

Hexyl Cinnamaldehyde tập trung vào nốt quế và vani, trong khi Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol mạnh hơn về nốt gỗ và cây cỏ.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFRA)INCIDecoderECHA - European Chemicals Agency
  • EU CosIng - Fragrance Ingredients Database— European Commission
  • International Fragrance Association Standards— IFRA
  • ECHA - Substance Information— European Chemicals Agency

CAS: 5595-79-9

Bạn có biết?

Ethoxy-Methoxymethyl-Phenol là một trong những thành phần hương thơm ít được biết đến nhưng rất quý giá, được sử dụng rộng rãi trong các hương nước hoa cao cấp từ các nhà thiết kế hương thơm hàng đầu.

Tên phức tạp của chất này phản ánh cấu trúc phân tử độc đáo - sự kết hợp của nhóm ethoxy và methoxymethyl là chìa khóa để tạo ra tính chất hương thơm đặc biệt của nó.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE