2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTinh dầu vỏ quýt Nhật
Hương liệuEU ✓

Tinh dầu vỏ quýt Nhật

FORTUNELLA JAPONICA PEEL OIL

Tinh dầu volatile được chiết xuất từ vỏ quýt Nhật (Fortunella japonica), một loại quả nhỏ thuộc họ Rutaceae. Sản phẩm có mùi hương cam quýt tươi mát, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như tác nhân che phủ mùi hoặc thành phần hương liệu. Tinh dầu này giàu limonene và các hợp chất terpene khác, mang lại tính chất làm sạch và tiếp thúc nhẹ.

Cấu trúc phân tử FORTUNELLA JAPONICA PEEL OIL

PubChem (NIH)

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU cho phép sử dụng trong mỹ phẩm. Phải

Tổng quan

Tinh dầu vỏ quýt Nhật là một hợp chất hương liệu tự nhiên được chiết xuất từ vỏ quả của cây Fortunella japonica, một loài quýt nhỏ gốc Á Đông. Thành phần chính bao gồm limonene (70-90%), myrcene, pinene và các hợp chất terpene khác, tạo nên hương thơm cam quýt tươi mát đặc trưng. Trong ngành mỹ phẩm, nó được sử dụng chủ yếu như tác nhân che phủ mùi (masking agent) để làm dịu hoặc bù đắp những mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt chất khác.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương tươi sáng, cam quýt tự nhiên
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần hoạt chất khác
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ nhờ limonene
  • Cảm giác làm mát và tỉnh táo trên da

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Limonene là allergen phổ biến, gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Photosensitivity: tinh dầu cam quýt có thể gây tăng độ nhạy với ánh nắng
  • Có thể oxy hóa khi tiếp xúc không khí, tạo những sản phẩm phụ gây kích ứng

Cơ chế hoạt động

Tinh dầu hoạt động thông qua hai cơ chế chính: thứ nhất, các phân tử hương thơm dễ bay hơi phát tán nhanh vào không khí, tạo cảm giác mùi hương tươi sáng che phủ mùi khác. Thứ hai, limonene trong tinh dầu có khả năng hòa tan và trung hòa một số hợp chất gây mùi khó chịu. Khi áp dụng lên da, tinh dầu có thể tạo hiệu ứng làm mát nhẹ do tính bay hơi nhanh của nó.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy limonene có tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ, tuy nhiên nồng độ cao có thể gây kích ứng da. Một số công trình từ American Contact Dermatitis Society xác nhận limonene là allergen contact phổ biến, đặc biệt khi bị oxy hóa. Nghiên cứu về photosensitivity của tinh dầu cam quýt cho thấy cần hạn chế tiếp xúc ánh nắng trực tiếp sau khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này.

Cách Tinh dầu vỏ quýt Nhật tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tinh dầu vỏ quýt Nhật

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 0.1-1% trong công thức mỹ phẩm, tùy thuộc vào hiệu ứng mong muốn

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày hoặc theo hướng dẫn sản phẩm

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4Vitamin E (Tocopherol)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Tinh dầu vỏ quýt NhậtvsCITRUS LIMON PEEL OIL

Cả hai đều là tinh dầu cam quýt tự nhiên, nhưng quýt Nhật (Fortunella) có mùi đặc trưng hơn, ít đắng hơn chanh. Limonene content gần tương đương.

Tinh dầu vỏ quýt NhậtvsFRAGRANCE (SYNTHETIC)

Tinh dầu tự nhiên có lợi ích kháng khuẩn nhẹ và cảm giác más tự nhiên, nhưng dễ oxy hóa và gây kích ứng hơn so với hương liệu tổng hợp được ổn định.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabasePaula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoderPubMed - Essential oils in cosmetics
  • Essential oils in cosmetic formulations: Current and future perspectives— PubMed Central
  • Photosensitizing effects of essential oils containing limonene— American Contact Dermatitis Society

Bạn có biết?

Quýt Nhật (kumquat) là loài quýt duy nhất bạn có thể ăn vỏ luôn, vỏ ngọt hơn thịt quả - đó chính là lý do tinh dầu vỏ nó lại có mùi thơm ngon như vậy!

Limonene trong tinh dầu này được các nhà khoa học đang nghiên cứu tiềm năng chống ung thư da, nhưng cần nhiều công trình bổ sung trước khi đưa vào ứng dụng lâm sàng

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Tinh dầu vỏ quýt Nhật

Tinh hoa ẩm thực

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

chaunetlink27/11/2024
Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Synguyen21/11/2024
Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Synguyen8/10/2024

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE