2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnGlycol Palmitate
Làm mềmEU ✓

Glycol Palmitate

GLYCOL PALMITATE

Glycol Palmitate là một chất phối hợp lưỡng tính được tạo ra từ palmitate và ethylene glycol, giúp cải thiện kết cấu và độ ẩm của sản phẩm mỹ phẩm. Thành phần này có khả năng乳hóa mạnh, tạo độ mịn và giảm mùi tanh của các dầu. Nó cải thiện độ dẻo dai và độ ấm của da, được sử dụng rộng rãi trong các kem dưỡng ẩm và kem chống nắng.

Cấu trúc phân tử GLYCOL PALMITATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C18H36O3

Khối lượng phân tử

300.5 g/mol

Tên IUPAC

2-hydroxyethyl hexadecanoate

CAS

4219-49-2

2/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt trong EU (Cosmetics Regul

Tổng quan

Glycol Palmitate là một monoester dẫn xuất từ palmitate và ethylene glycol, có chứa nhóm hydroxy giúp tăng khả năng dung hòa trong nước. Thành phần này hoạt động như một nhũ hóa, bảo vệ độ ẩm và làm mềm mại da. Nó là lựa chọn an toàn và hiệu quả cho các sản phẩm chăm sóc da hàng ngày, đặc biệt là kem dưỡng ẩm và kem chống nắng. Glycerol palmitate được sản xuất bằng cách kết hợp axit palmitin với ethylene glycol thông qua phản ứng hóa học có kiểm soát. Quá trình này tạo ra một chất lưỡng tính có tính lưỡng yêu thích cao, cho phép nó ổn định các hỗn hợp dầu-nước hiệu quả.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tăng cường độ ẩm và bảo vệ độ ẩm da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Tính năng nhũ hóa giúp ổn định các công thức
  • Giảm giốc và tạo hiệu ứng làm bóng nhẹ

Cơ chế hoạt động

Glycol Palmitate có cấu trúc phân tử gồm một phần cách thủy (yêu thích nước) và một phần kỵ nước (yêu thích dầu), cho phép nó hoạt động như một nhũ hóa. Khi được áp dụng lên da, nó tạo thành một lớp mỏng giữ độ ẩm và giảm đo mất nước nhẹ. Đồng thời, các chuỗi carbon dài trong phân tử palmitate giúp tạo độ mềm mại và giảm độ căng trắng trên bề mặt da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu trong tạp chí Journal of Cosmetic Dermatology đã chỉ ra rằng các glycol ester như Glycol Palmitate có khả năng cải thiện độ ẩm da mà không gây kích ứng hay dị ứng. Các thử nghiệm in vitro cho thấy nó không có khả năng gây viêm hay kích ứng, và an toàn cho tất cả các loại da, bao gồm da nhạy cảm. Nhũ hóa được tạo ra bởi Glycol Palmitate giúp ổn định các công thức liên tục trong thời gian dài, duy trì hiệu quả của các thành phần hoạt chất khác trong sản phẩm.

Cách Glycol Palmitate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Glycol Palmitate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-3% tùy theo loại sản phẩm (kem: 1-3%, serum: 0,5-1,5%)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Nhũ hoáDưỡng da

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1STEARIC ACIDKẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Glycol PalmitatevsGlycerin

Glycerin là chất giữ ẩm hygroscopic (hút ẩm từ không khí), trong khi Glycol Palmitate là emollient giữ độ ẩm bằng cách tạo lớp bảo vệ. Glycerin tác dụng nhanh hơn nhưng có thể gây căng trắng ở nồng độ cao.

Glycol PalmitatevsCetyl Alcohol

Cetyl Alcohol là một chất nhũ hóa khác, nhưng có cấu trúc khác nhau. Glycol Palmitate tuyến tính và mềm mại hơn, trong khi Cetyl Alcohol có xu hướng tạo cảm giác dày hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Products Council
  • EU CosIng - Glycol Palmitate— European Commission
  • INCIDecoder - Glycol Palmitate— INCIDecoder

CAS: 4219-49-2 · EC: 224-160-8 · PubChem: 20201

Bạn có biết?

Glycol Palmitate được tìm thấy tự nhiên trong một số loại thực vật, nhưng phiên bản trong mỹ phẩm thường được tổng hợp từ nguyên liệu thực vật (dầu cọ) hoặc dẫn xuất từ hải sản.

Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm làm nhũ hóa và chất bảo quản, chứng minh tính an toàn cao của nó.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Glycol Palmitate

Nutri-réparation
Klorane

Nutri-réparation

Có theo dõi giá
Créaline Défensive
Bioderma

Créaline Défensive

Có theo dõi giá
Eclat couleur : shampooing à la grenade cheveux colorés
Klorane

Eclat couleur : shampooing à la grenade cheveux colorés

Có theo dõi giá
Baume liftant regard Resveratrol [Lift]
Caudalie

Baume liftant regard Resveratrol [Lift]

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER