2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnHYDROLYZED COLLAGEN
Dưỡng ẩmEU ✓

HYDROLYZED COLLAGEN

Collagens, hydrolyzates. Substance obtained by acidic, alkaline, or enzymatic hydrolysis of hoofs and horns composed primarily of amino acids, peptides, and proteins. It may contain impurities consisting chiefly of carbohydrates and lipids along with smaller quantities of miscellaneous organic substances of biological origin.

Cấu trúc phân tử HYDROLYZED COLLAGEN

PubChem (NIH)

CAS

92113-31-0 / 73049-73-7

Quy định

EU CosIng approved

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng tócGiữ ẩmDưỡng da

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng Database
  • HYDROLYZED COLLAGEN — EU CosIng Database— European Commission
  • HYDROLYZED COLLAGEN — PubChem— National Library of Medicine (NIH)

CAS: 92113-31-0 / 73049-73-7 · EC: 295-635-5 / -

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa HYDROLYZED COLLAGEN

Olvi Professional

Gel activador de rizos, sublimador curl

Có theo dõi giá
bio lifting concentrate
anubis

bio lifting concentrate

Có theo dõi giá
Inibsa

Gel dermatológico

Có theo dõi giá
Thick & Full Biotin & Collagen Conditioner
OGX

Thick & Full Biotin & Collagen Conditioner

Có theo dõi giá
thick & full biotin & collagen shampoo
Unknown

thick & full biotin & collagen shampoo

Có theo dõi giá
Unknown

ogx shampoo

Có theo dõi giá
Unknown

ogx conditioner

Có theo dõi giá
Unknown

rael beauty collagen plump and smooth facial sheet masks

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL