2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnHYDROLYZED MILK PROTEIN
Dưỡng ẩmEU ✓

HYDROLYZED MILK PROTEIN

Protein hydrolyzates, milk. Substance obtained by acidic, alkaline, or enzymatic hydrolysis of milk composed primarily of amino acids, peptides, and proteins. It may contain impurities consisting chiefly of carbohydrates and lipids along with smaller quantities of miscellaneous organic substances of biological origin.

Cấu trúc phân tử HYDROLYZED MILK PROTEIN

PubChem (NIH)

CAS

92797-39-2

Quy định

EU CosIng approved

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Dưỡng tócDưỡng da

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng Database
  • HYDROLYZED MILK PROTEIN — EU CosIng Database— European Commission
  • HYDROLYZED MILK PROTEIN — PubChem— National Library of Medicine (NIH)

CAS: 92797-39-2 · EC: 296-575-2

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa HYDROLYZED MILK PROTEIN

Anarchy Axe for her
Axe

Anarchy Axe for her

Có theo dõi giá
Lait de Douche Aux Protéines de Lait
Cosmia

Lait de Douche Aux Protéines de Lait

Có theo dõi giá
shampoo
Unknown

shampoo

Có theo dõi giá
Unknown

Aveeno Shampoo

Có theo dõi giá
Irish Spring Aloe Mist
Irish Spring

Irish Spring Aloe Mist

Có theo dõi giá
Saç maskesi
Hoito

Saç maskesi

Có theo dõi giá
Coconut milk
OGX

Coconut milk

Có theo dõi giá
L'Oréal

Kiehl's Facial Fuel Eye De-Puffer

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL