2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDầu gỗ Tùng
Hương liệuEU ✓

Dầu gỗ Tùng

JUNIPERUS COMMUNIS WOOD OIL

Dầu tinh chất Juniperus Communis Wood Oil được chiết xuất từ gỗ và cành của cây Tùng (Juniperus communis L.), thuộc họ Cupressaceae. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 8897:2010 và được sử dụng chủ yếu nhờ hương thơm đặc trưng, nồng nàn và dịu nhẹ. Thành phần này có khả năng kích thích các giác quan, tạo cảm giác tươi mát và là lựa chọn yêu thích trong các sản phẩm chăm sóc nam giới.

Cấu trúc phân tử JUNIPERUS COMMUNIS WOOD OIL

PubChem (NIH)

CAS

84603-69-0

2/10

EWG Score

An toàn

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 8897:2010. Trong

Tổng quan

Dầu gỗ Tùng là một sản phẩm tinh chất tự nhiên được chiết xuất từ gỗ cây Tùng quanh Bắc bán cầu, có lịch sử sử dụng lâu dài trong công nghiệp nước hoa và mỹ phẩm. Hương thơm của nó được mô tả là nồng nàn, gỗ, với ghi chú tinh khiết và dịu nhẹ, thường được dùng để tạo ra các mùi hương nam tính và tinh tế. Thành phần chính bao gồm alpha-pinene, cadinene, và các hydrocarbon khác, tạo ra một mùi hương đa chiều và bền vững.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm tự nhiên, tinh tế với nốc gỗ ấm áp
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Giúp cải thiện lưu thông máu và tăng cảm giác tỉnh táo
  • Không gây bít lỗ chân lông, an toàn cho da dầu

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu dùng nồng độ cao
  • Là chất dễ bay hơi, có thể gây phản ứng quang học ở một số cá nhân
  • Không nên sử dụng cho bà bầu mà không hỏi ý kiến bác sĩ

Cơ chế hoạt động

Khi được áp dụng lên da, các phân tử bay hơi của dầu gỗ Tùng sẽ kích thích các receptors mùi hương trên da, tạo ra cảm giác tươi mát và tinh khiết. Các thành phần terpene trong tinh dầu có khả năng thấm sâu vào các lớp da ngoài, giúp cải thiện lưu thông máu và mang lại cảm giác làm dịu da. Ngoài ra, các compound tự nhiên trong dầu có tính chất kháng khuẩn nhẹ, giúp duy trì sức khỏe của da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về tinh dầu Juniperus communis cho thấy thành phần này có hoạt tính kháng khuẩn và kháng viêm trong các điều kiện in vitro, đặc biệt là chống lại các vi khuẩn Gram dương và một số tác nhân nấm. Tuy nhiên, các nghiên cứu lâm sàng trên con người vẫn còn hạn chế, và hầu hết các tác dụng tích cực chủ yếu được ghi nhận thông qua sử dụng truyền thống và các đánh giá in vitro.

Cách Dầu gỗ Tùng tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dầu gỗ Tùng

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.2-2% tùy theo loại sản phẩm (nước hoa: 2-8%, kem/serum: 0.2-1%)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

1-2 lần mỗi ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

CEDROL

Tránh dùng với

Benzoyl PeroxideHYDROGEN PEROXIDE

So sánh với thành phần khác

Dầu gỗ TùngvsCEDARWOOD OIL

Cả hai đều là tinh dầu từ gỗ với hương thơm ấm áp, nhưng dầu gỗ Tùng nhẹ hơn và tươi mát hơn, trong khi dầu gỗ Tuyết Tùng nặng hơn và dịu dàng hơn.

Dầu gỗ TùngvsVETIVER OIL

Cả hai có tính chất kháng khuẩn, nhưng Vetiver có hương cỏ-đất sâu sắc, còn Tùng có hương gỗ-tinh tế nhẹ nhàng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseISO 8897:2010 - Essential oils and oleoresins - Methods of analysisEuropean Medicines Agency (EMA) - Committee on Herbal Medicinal ProductsCosmetic Ingredient Review (CIR) - Expert Panel AssessmentsInternational Fragrance Association (IFRA) - Standards
  • ISO 8897:2010 Essential oils and oleoresins - Methods of analysis— International Organization for Standardization
  • Juniper (Juniperus communis L.) essential oil properties and uses— National Center for Biotechnology Information
  • EMA - Assessment report on Juniperus communis L.— European Medicines Agency

CAS: 84603-69-0 · EC: 283-268-3

Bạn có biết?

Dầu gỗ Tùng đã được sử dụng trong y học cổ truyền từ hàng thế kỷ, đặc biệt ở các nền văn hóa Ấu Âu và Trung Đông, để trị liệu các vấn đề về đường tiểu và viêm khớp.

Thành phần alpha-pinene trong dầu Tùng cũng được tìm thấy trong các loại thông và tạo ra hương thơm tự nhiên, có thể giúp cải thiện tập trung và năng lượng.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Dầu gỗ Tùng

Món ăn từ nồi chiên không dầu

Sản phẩm chứa Dầu gỗ Tùng

Kruidvat Natures Calendula
Kruidvat

Kruidvat Natures Calendula

Có theo dõi giá
Kruidvat Natures Arnica
Kruidvat

Kruidvat Natures Arnica

Có theo dõi giá
Puressentiel Minceur Gommage Express 18 huiles essentielles
Puressentiel

Puressentiel Minceur Gommage Express 18 huiles essentielles

Có theo dõi giá
Huile Sèche Minceur
Puressentiel

Huile Sèche Minceur

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE