2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTinh dầu Hoa Oải Hương
Hương liệuEU ✓

Tinh dầu Hoa Oải Hương

LAVANDULA OFFICINALIS FLOWER OIL

Tinh dầu thiên nhiên chiết xuất từ những bông hoa oải hương tươi của cây Lavandula officinalis, thuộc họ Labiatae. Chứa 30-40% ester (chủ yếu linalyl acetate) cùng các thành phần terpene như linalool, camphor và geraniol. Được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm để cung cấp hương thơm dễ chịu và tính chất làm dịu da.

Cấu trúc phân tử LAVANDULA OFFICINALIS FLOWER OIL

PubChem (NIH)

CAS

84776-65-8

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Tinh dầu oải hương (Lavandula officinalis flower oil) là một tinh dầu thiên nhiên được chiết xuất từ những bông hoa tươi của cây oải hương qua phương pháp chưng cất hơi nước. Thành phần chính bao gồm linalyl acetate (30-40%), linalool, camphor, geraniol và các hợp chất terpene khác. Đây là một trong những tinh dầu phổ biến và an toàn nhất dùng trong mỹ phẩm, nước hoa và sản phẩm chăm sóc da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp hương thơm tự nhiên, thanh khiết
  • Có tính chất làm dịu và thư giãn cho da
  • Hoạt tính kháng khuẩn và kháng oxy hóa nhẹ
  • Giúp cân bằng độ ẩm da
  • Tăng cảm giác dễ chịu và thư giãn tâm lý

Lưu ý

  • Có thể gây dị ứng da hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt nếu da nhạy cảm
  • Có khả năng phototoxicity nếu tiếp xúc ánh nắng trực tiếp sau sử dụng
  • Nên tránh sử dụng nguyên chất trực tiếp trên da, cần pha loãng

Cơ chế hoạt động

Tinh dầu oải hương hoạt động thông qua các phân tử volatile (dễ bay hơi) tạo ra hương thơm dễ chịu, đồng thời các thành phần cấu thành giúp làm dịu da nhờ tính chất kháng viêm nhẹ. Linalool và linalyl acetate có khả năng thâm nhập qua lớp ngoài da, giúp giảm căng thẳng và kích ứng da. Các ester trong tinh dầu giúp cân bằng độ ẩm và bảo vệ hàng rào da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy tinh dầu oải hương có hoạt tính kháng khuẩn và kháng oxy hóa nhẹ, giúp hỗ trợ sức khỏe da. Tuy nhiên, nồng độ trong mỹ phẩm thường quá thấp để tạo ra tác dụng antibacterial đáng kể. Tinh dầu này được công nhận là an toàn cho sử dụng da mặt khi được pha loãng thích hợp, với tỷ lệ dị ứng rất thấp (dưới 1-2% trong dân số).

Cách Tinh dầu Hoa Oải Hương tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tinh dầu Hoa Oải Hương

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1-1% trong sản phẩm cuối cùng để tạo hương, hoặc 2-5% trong dầu làm mặt khi được pha loãng với dầu nền

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày an toàn khi được pha loãng trong sản phẩm finished

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

Dịch chiết lá lô hộiEWG 1Chiết xuất hoa cúc La MãEWG 1GlycerinEWG 1LinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

Tinh dầu Hoa Oải HươngvsROSA DAMASCENA FLOWER OIL

Cả hai đều là tinh dầu thiên nhiên có hương thơm dễ chịu và tính làm dịu da. Tinh dầu oải hương nhẹ hơn, tươi mát hơn, còn tinh dầu hoa hồng nồng nàn, sang trọng hơn. Tinh dầu oải hương phù hợp hơn cho da nhạy cảm.

Tinh dầu Hoa Oải HươngvsFRAGRANCE (Synthetic)

Tinh dầu oải hương là thành phần tự nhiên, an toàn hơn fragrance tổng hợp, nhưng có thể gây dị ứng ở một số người. Fragrance tổng hợp ổn định hơn nhưng có thể chứa các hóa chất gây kích ứng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng Database - Cosmetic Ingredient DatabasePaula's Choice Ingredient DictionaryINCIDecoderPubMed Central - Essential Oils in Cosmetics
  • EU CosIng - Lavandula officinalis flower oil— European Commission
  • Lavender Essential Oil: Composition and Skin Tolerance— Journal of Cosmetic Dermatology
  • Paula's Choice - Lavender Oil in Skincare— Paula's Choice

CAS: 84776-65-8 · EC: 283-994-0

Bạn có biết?

Tinh dầu oải hương đã được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da suốt hơn 2000 năm, từ thời Hy Lạp và La Mã cổ đại.

Linalyl acetate là thành phần chính tạo ra hương thơm đặc trưng của oải hương, chiếm tới 40% thành phần tinh dầu chất lượng cao.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Tinh dầu Hoa Oải Hương

Tinh hoa ẩm thực

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

chaunetlink27/11/2024
Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Synguyen21/11/2024
Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Synguyen8/10/2024

Sản phẩm chứa Tinh dầu Hoa Oải Hương

Savonnerie du Regagnas

Miel & Abricot savon familial

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE