2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnMyristoyl Sarcosine
Tẩy rửaEU ✓

Myristoyl Sarcosine

MYRISTOYL SARCOSINE

Myristoyl Sarcosine là một chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng được tạo từ axit myristic và sarcosine (amino acid). Nó hoạt động như một chất làm sạch và điều hòa tóc đồng thời có khả năng chống tĩnh điện hiệu quả. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và một số mỹ phẩm rửa sạch vì tính an toàn cao và hiệu quả nhẹ nhàng.

Cấu trúc phân tử MYRISTOYL SARCOSINE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C17H33NO3

Khối lượng phân tử

299.4 g/mol

Tên IUPAC

2-[methyl(tetradecanoyl)amino]acetic acid

CAS

52558-73-3

2/10

EWG Score

An toàn

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong EU theo Reg

Tổng quan

Myristoyl Sarcosine là một chất hoạt động bề mặt amino acid được sản xuất từ axit myristic (chất béo tự nhiên từ dầu dừa và nhân cơm) và sarcosine (dẫn xuất của amino acid glycine). Đây là một trong những chất làm sạch lành tính nhất trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, thường được sử dụng làm thành phần chính hoặc phụ trong dầu gội, dầu xả, và sản phẩm làm sạch mặt/cơ thể. Khác với các surfactant khử mỡ mạnh, nó giữ được độ pH tự nhiên của da và tóc.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không loại bỏ dầu thiết yếu
  • Điều hòa tóc và giảm xơ rối
  • Chống tĩnh điện hiệu quả
  • Tương thích cao với da nhạy cảm
  • Tạo bọt mềm mại và ổn định

Cơ chế hoạt động

Myristoyl Sarcosine hoạt động nhờ cấu trúc amphipathic của nó - một đầu kỵ nước gắn với chuỗi myristic acid dài và một đầu thích nước chứa nhóm sarcosine. Khi thêm nước, các phân tử tự sắp xếp để bao quanh các hạt bẩn, dầu, và các chất gây ô nhiễm khác, cho phép chúng được rửa trôi dễ dàng. Đồng thời, nó tạo các cách điều hòa trên bề mặt tóc, giảm xơ rối và tĩnh điện.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu độc lập đã xác nhận an toàn sinh học cao của Myristoyl Sarcosine trong sản phẩm rửa sạch. Nó được cấp phép bởi các cơ quan quản lý toàn cầu và được công nhân làm an toàn dùng hàng ngày. Các dữ liệu khó tích tụ cho thấy nó hạn chế các phản ứng dị ứng hơn so với sulfate hoặc sulfate-free surfactant khác.

Cách Myristoyl Sarcosine tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Myristoyl Sarcosine

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 2-8% trong các công thức rửa sạch; 1-3% cho các công thức không rửa sạch

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

An toàn để sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Làm sạchDưỡng tócChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1SODIUM COCOYL ISETHIONATE

So sánh với thành phần khác

Myristoyl SarcosinevsSODIUM LAURYL SULFATE

SLS là một surfactant mạnh làm sạch tốt nhưng có thể gây kích ứng và làm mất dầu tự nhiên. Myristoyl Sarcosine nhẹ nhàng hơn đáng kể, gây kích ứng ít và an toàn hơn cho da nhạy cảm.

Myristoyl SarcosinevsCOCO-GLUCOSIDE

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng từ tự nhiên. Myristoyl Sarcosine có khả năng chống tĩnh điện tốt hơn; Coco-Glucoside lâu dài hơn về độ ổn định bọt.

Myristoyl SarcosinevsSODIUM COCOYL ISETHIONATE

Cả hai rất nhẹ nhàng và an toàn. SCI có kiềm dầu tốt hơn; Myristoyl Sarcosine có khả năng điều hòa tóc vượt trội hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPersonal Care CouncilCosmetic Ingredient Dictionary
  • Safety Assessment of Amino Acid-based Surfactants in Cosmetics— International Journal of Toxicology
  • EU CosIng - Myristoyl Sarcosine— European Commission

CAS: 52558-73-3 · EC: 258-007-1 · PubChem: 104234

Bạn có biết?

Myristoyl Sarcosine là một trong số ít surfactant được các dermatologis khuyến cáo cho bệnh nhân có bệnh ngoài da như eczema và psoriasis

Tên 'Sarcosine' xuất phát từ danh pháp hóa học từ từ Hy Lạp 'sarkos' (thịt), vì nó được phát hiện lần đầu tiên từ lòng trắng trứng

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Myristoyl Sarcosine

Gel Peaux Sensibles
Mennen

Gel Peaux Sensibles

Có theo dõi giá
Gels Peaux Sensibles - Peaux noires et métissées
Mennen

Gels Peaux Sensibles - Peaux noires et métissées

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE