Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
BIS-HEMA IPDI/PPG-12 COPOLYMER
Cải thiện độ bền và độ lâu của màu sơn móng · Tăng độ đàn hồi và ngăn ngừa nứt, gãy móng · Tạo bề mặt bóng bẩy, mịn màng và thẩm mỹ cao
BIS-HEMA POLY(1,4-BUTANEDIOL)-22/IPDI COPOLYMER
Tạo lớp màng dính bền vững trên da · Cải thiện độ lâu trôi của trang điểm và sản phẩm chăm sóc da · Giữ ẩm và bảo vệ da khỏi tác động ngoài
BIS-HEMA POLYCAPROLACTONE DIOL/IPDI COPOLYMER
Cải thiện độ bền và độ dẻo của móng · Tạo lớp bảo vệ chống mất nước · Ngăn ngừa móng bong tróc và gãy
BIS-HEMA POLY(HEXAMETHYLENE/ETHYLENE CARBONATE)/IPDI COPOLYMER
Tăng cường độ bền và lâu trôi của sản phẩm trang điểm · Cải thiện độ bám dính và kết cấu của công thức · Tạo film bảo vệ trên da, giữ độ ẩm
BIS-HEMA PPG-26/IPDI COPOLYMER
Tạo lớp bảo vệ bền vững trên bề mặt da · Giúp giữ ẩm và cải thiện độ mềm mại của da · Tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm
BIS-HEXACOSYL DIMETHICONE
Cải thiện độ ẩm da sâu và lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ hiệu quả · Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da, giảm độ khô và thô ráp · Tăng cảm giác mềm mại và bóng khỏe tự nhiên cho da mặt
BIS(HEXYLDECYL/OCTYLDODECYL) LAUROYL GLUTAMATE
Cải thiện độ mềm mại và mượt mà của da · Tăng cường khả năng giữ nước và duy trì độ ẩm · Giảm thiểu cảm giác khô ráp và căng da
BIS-HYDROGENATED TALLOW AMINE DILINOLEIC ACID/ETHYLENEDIAMINE COPOLYMER
Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da/tóc · Cải thiện độ ưỡn và mềm mại của công thức · Nâng cao độ bám dính và hiệu lực của sản phẩm
BIS-HYDROXYBENZYL SULFIDE
Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do · Có tính chất làm sáng da, giảm tính xỉn màu · Kiểm soát kim loại nặng và ngăn ngừa tích tụ