Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
BISHYDROXYETHYL DIHYDROXYPROPYL STEARAMMONIUM CHLORIDE
Giảm tĩnh điện và xơ rối tóc · Cải thiện độ mịn và độ bóng tóc · Tăng khả năng chải xát và quản lý tóc
BIS-HYDROXYETHYL TOCOPHERYLSUCCINOYLAMIDO HYDROXYPROPANE
Bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hóa · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da · Cải thiện kết cấu và mềm mại da
BIS-HYDROXY/METHOXY AMODIMETHICONE
Dưỡng ẩm và phục hồi tóc hư tổn, xơ rối · Cải thiện độ bóng, mềm mượt và độ mềm của tóc · Giúp tóc chống chịu tốt hơn trước tác động của nhiệt độ cao
BIS-IPDI
Tăng độ bền và độ cứng của lớp màng sơn móng · Cải thiện khả năng chống xước và chống ứa nước · Giúp móng mềm mại và mịn màng hơn
BIS-ISOBUTYL PEG-15/AMODIMETHICONE COPOLYMER
Điều hòa và mềm mại tóc sâu · Tạo độ bóng và sáng bóng tự nhiên · Giúp duỗi tóc và cải thiện khả năng kiểm soát
BIS-ISOBUTYL PEG/PPG-10/7/DIMETHICONE COPOLYMER
Tạo nhũ tương ổn định và mịn màng trong các sản phẩm skincare · Cải thiện khả năng phân tán và độ dẫn động của công thức · Giảm căng bề mặt để tạo cảm giác mềm mượt và thoải mái
BIS-ISOBUTYL PEG/PPG-20/35/AMODIMETHICONE COPOLYMER
Làm mềm và mượt tóc hiệu quả · Tăng độ bóng tự nhiên và vẻ ngoài khỏe mạnh · Giảm xơ rối và tăng khả năng chải lược
BIS-ISOPROPYLACETOMETHYL BENZATHINE
Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và gốc tự do · Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da · Giảm dấu hiệu lão hóa sớm